Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Southern Province · RwandaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Bitare
2.478 m
Độ cao2.478 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập2,4 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th719°cao nhất trung bình
2,79° vĩ Nam, 29,42° kinh ĐôngĐộ cao 2.478 mUTC+2 · Giờ Trung Phi
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh2.478 m
- Lưng chừng núi2.140 m
- Thung lũng · Cyahinda1.805 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Bitare nhìn nhanh
Bitare là ngọn núi cao 2.478 m ở Rwanda (Southern Province).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 9, với nhiệt độ cao nhất trung bình 20°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Địa điểm gần nhất là Cyahinda, cách 21 km về phía đông, ở độ cao 1.805 m.
Thông tin
- Độ cao
- 2.478 m · 8.130 ft
- Vùng
- Southern Province
- Quốc gia
- Rwanda
- Tọa độ
- 2,7903° vĩ Nam, 29,4178° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Bujumbura Melchior Ndadaye International Airport (BJM) · 60 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Bitare: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 19° | 20° | 19° | 18° | 18° | 19° | 19° | 20° | 20° | 19° | 18° | 19° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 10° | 10° | 10° | 10° | 10° | 9° | 9° | 10° | 10° | 10° | 10° | 10° |
| Lượng mưa | 170 mm | 152 mm | 193 mm | 212 mm | 146 mm | 27 mm | 20 mm | 41 mm | 92 mm | 158 mm | 195 mm | 140 mm |
| Lượng mây | 67% | 68% | 69% | 69% | 54% | 42% | 39% | 45% | 53% | 68% | 74% | 69% |
| Độ dài ban ngày | 12 giờ 16 phút | 12 giờ 12 phút | 12 giờ 08 phút | 12 giờ 03 phút | 11 giờ 59 phút | 11 giờ 58 phút | 11 giờ 58 phút | 12 giờ 01 phút | 12 giờ 05 phút | 12 giờ 10 phút | 12 giờ 14 phút | 12 giờ 17 phút |
| Điểm tháng | 52 | 51 | 51 | 51 | 57 | 88 | 91 | 82 | 65 | 51 | 49 | 51 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.700 m | 4.750 m | 4.700 m | 4.650 m | 4.650 m | 4.600 m | 4.600 m | 4.750 m | 4.800 m | 4.700 m | 4.650 m | 4.650 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Bitare 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở RwandaCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Camabari | 2.578 m | – | 5,4 km Đông Nam | 18° |
| Rugera | 2.554 m | – | 2,5 km Tây | 18° |
| Karavyi | 2.531 m | – | 6,2 km Đông Nam | 18° |
| Rubaribari | 2.475 m | – | 8,0 km Đông Nam | 19° |
| Uwagahunga | 2.462 m | – | 3,0 km Tây | 19° |
| Kibuye | 2.441 m | – | 23 km Bắc | 19° |
| Mironzi | 2.412 m | – | 19 km Bắc | 20° |
| Kibili | 2.408 m | – | 20 km Tây Bắc | 19° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Cyahinda
Southern Province · 21 km Đông
23°cao nhất Th10
22ngày mưa
54điểm
Quanh đây
Cyahinda và vùng lân cận
Thiên nhiên
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ngabwe
2.763 m















































































