Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ảnh: Bas Wallet · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons
HuantsánBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
HuantsánHuantsánBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Fabien Quétier · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons
TocllarajuBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
TocllarajuTocllarajuBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ancash · PeruThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Huapi
5.421 mCó thể có tuyết: Th5–Th9
Độ cao5.421 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập2,9 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th75°cao nhất trung bình
9,41° vĩ Nam, 77,37° kinh TâyĐộ cao 5.421 mUTC−5 · Giờ Chuẩn Peru
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh5.421 m
- Lưng chừng núi4.230 m
- Thung lũng · Centenario3.039 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Huapi nhìn nhanh
Huapi là ngọn núi cao 5.421 m ở Peru (Ancash).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 11, với nhiệt độ cao nhất trung bình 7°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm.
Địa điểm gần nhất là Centenario, cách 21 km về phía tây nam, ở độ cao 3.039 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Huapi: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 7° | 6° | 6° | 7° | 6° | 6° | 5° | 6° | 6° | 7° | 7° | 7° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -3° | -3° | -3° | -3° | -4° | -5° | -6° | -6° | -5° | -4° | -4° | -4° |
| Lượng mưa | 270 mm | 295 mm | 382 mm | 220 mm | 67 mm | 22 mm | 10 mm | 21 mm | 79 mm | 161 mm | 211 mm | 219 mm |
| Lượng mây | 75% | 78% | 79% | 64% | 42% | 33% | 28% | 29% | 48% | 62% | 69% | 73% |
| Độ dài ban ngày | 12 giờ 37 phút | 12 giờ 24 phút | 12 giờ 10 phút | 11 giờ 54 phút | 11 giờ 41 phút | 11 giờ 35 phút | 11 giờ 37 phút | 11 giờ 48 phút | 12 giờ 03 phút | 12 giờ 18 phút | 12 giờ 33 phút | 12 giờ 40 phút |
| Điểm tháng | 6 | 5 | 5 | 11 | 35 | 51 | 55 | 52 | 29 | 12 | 9 | 7 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 5.650 m | 5.700 m | 5.650 m | 5.650 m | 5.550 m | 5.400 m | 5.350 m | 5.400 m | 5.500 m | 5.600 m | 5.600 m | 5.650 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Huapi 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở PeruCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Huantsán | 6.369 m | 1.633 m | 14 km Đông Nam | 6° |
| Chinchey | 6.309 m | – | 5,4 km Đông Bắc | 3° |
| Palcaraju | 6.274 m | – | 4,5 km Bắc | 1° |
| Copa | 6.222 m | – | 20 km Tây Bắc | 1° |
| Ranrapalca | 6.162 m | – | 5,1 km Tây | 3° |
| Pucaranra | 6.147 m | – | 2,9 km Đông Bắc | 3° |
| Tocllaraju | 6.032 m | – | 7,0 km Tây Bắc | 4° |
| Ocshapalca | 5.888 m | 288 m | 7,0 km Tây | 4° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Ảnh: GGBE~commonswiki · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Huari
Ancash · 23 km Đông
16°cao nhất Th10
11ngày mưa
56điểm
Quanh đây
Centenario và vùng lân cận
Thiên nhiên
Ảnh: Diego Baravelli · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Willcacocha
Hồ
Núi
Di sản
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Willkawayin
Bảo tàng







































































