Hokkaido · Nhật BảnThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Mount E
Stratovolcano · lần phun trào lớn gần nhất: 1846618 mCó thể có tuyết: Th1–Th3 · Th12
Độ cao618 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập8,1 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th717°cao nhất trung bình
41,80° vĩ Bắc, 141,17° kinh ĐôngĐộ cao 618 mUTC+9 · Giờ Chuẩn Nhật Bản
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh618 m
- Lưng chừng núi310 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Mount E nhìn nhanh
Mount E là ngọn núi cao 618 m ở Nhật Bản (Hokkaido).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 8, với nhiệt độ cao nhất trung bình 20°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 4 tháng mỗi năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 4 đến tháng 11.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Mount E: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -3° | -3° | -1° | 2° | 7° | 13° | 17° | 20° | 18° | 12° | 4° | -1° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -6° | -6° | -3° | 0° | 5° | 11° | 15° | 18° | 16° | 9° | 1° | -4° |
| Lượng mưa | 132 mm | 101 mm | 105 mm | 128 mm | 162 mm | 148 mm | 246 mm | 285 mm | 272 mm | 165 mm | 174 mm | 141 mm |
| Lượng mây | 38% | 38% | 36% | 40% | 48% | 54% | 58% | 52% | 45% | 34% | 33% | 38% |
| Độ dài ban ngày | 9 giờ 28 phút | 10 giờ 35 phút | 11 giờ 52 phút | 13 giờ 19 phút | 14 giờ 31 phút | 15 giờ 12 phút | 14 giờ 56 phút | 13 giờ 54 phút | 12 giờ 32 phút | 11 giờ 09 phút | 9 giờ 52 phút | 9 giờ 10 phút |
| Điểm tháng | 22 | 27 | 27 | 21 | 18 | 30 | 50 | 58 | 61 | 31 | 24 | 22 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | thung lũng | thung lũng | 300 m | 800 m | 1.550 m | 2.450 m | 3.100 m | 3.550 m | 3.250 m | 2.200 m | 1.000 m | 250 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết |
ivĐịa hình
Mount E 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở Nhật BảnCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Mount Maru (Esan) | 691 m | – | 8,1 km Tây Bắc | 17° |
Quanh đây
Hakodate và vùng lân cận
Thiên nhiên
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Matsukura River
Sông
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Tokiwa River
Sông
Núi
Ảnh: Soica2001 (talk) · Public domain · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Mount Yokotsu
1.167 m
Di sản
Ảnh: 京浜にけ at Japanese Wikipedia · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Goryōkaku
1866
Shinshū Ōtani-ha Hakodate Betsu-in Temple
1641
Bảo tàng
Hakodate City Museum of Literature
Bảo tàng văn học · 1993























