Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Missouri · Hoa KỳThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Sister Knobs
428 m
Độ cao428 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập96 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th731°cao nhất trung bình
36,73° vĩ Bắc, 92,50° kinh TâyĐộ cao 428 mUTC−5 · Giờ mùa hè miền Trung
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh428 m
- Lưng chừng núi210 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Sister Knobs nhìn nhanh
Sister Knobs là ngọn núi cao 428 m ở Hoa Kỳ (Missouri).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 31°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 3 tháng mỗi năm.
Địa điểm gần nhất là Gainesville, cách 16 km về phía đông nam, ở độ cao 238 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Sister Knobs: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 7° | 10° | 15° | 20° | 24° | 29° | 31° | 31° | 27° | 21° | 14° | 8° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -5° | -3° | 1° | 7° | 12° | 17° | 19° | 18° | 14° | 7° | 2° | -3° |
| Lượng mưa | 75 mm | 80 mm | 112 mm | 122 mm | 137 mm | 109 mm | 102 mm | 85 mm | 114 mm | 103 mm | 116 mm | 90 mm |
| Lượng mây | 41% | 44% | 40% | 37% | 39% | 33% | 27% | 26% | 28% | 33% | 40% | 42% |
| Độ dài ban ngày | 9 giờ 55 phút | 10 giờ 52 phút | 11 giờ 56 phút | 13 giờ 08 phút | 14 giờ 07 phút | 14 giờ 40 phút | 14 giờ 26 phút | 13 giờ 35 phút | 12 giờ 26 phút | 11 giờ 17 phút | 10 giờ 13 phút | 9 giờ 40 phút |
| Điểm tháng | 33 | 30 | 48 | 64 | 63 | 54 | 46 | 52 | 61 | 70 | 43 | 28 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 600 m | 950 m | 1.650 m | 2.500 m | 3.200 m | 3.900 m | 4.250 m | 4.200 m | 3.550 m | 2.600 m | 1.650 m | 850 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Sister Knobs 3D
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Quanh đây
Gainesville và vùng lân cận
Gainesville
Missouri · Hoa Kỳ
Th4 · Th9–Th10những tháng đẹp nhất
32°Nhiệt độ cao tháng 7
238 mđộ cao
Thiên nhiên
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Caney Creek (Pine Creek tributary)
Sông · 183 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Possum Walk Creek (Lick Creek tributary)
Sông
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Pine Creek (Bryant Creek tributary)
Sông





























































































