Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Oromiya · EthiopiaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Alutu
Núi lửa2.335 m
Độ cao2.335 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập2,7 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th719°cao nhất trung bình
7,77° vĩ Bắc, 38,78° kinh ĐôngĐộ cao 2.335 mUTC+3 · Giờ Đông Phi
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh2.335 m
- Lưng chừng núi1.990 m
- Thung lũng · Ziway1.649 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Alutu nhìn nhanh
Alutu là ngọn núi cao 2.335 m ở Ethiopia (Oromiya).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 3, với nhiệt độ cao nhất trung bình 23°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Địa điểm gần nhất trong atlas là Ziway, cách 20 km về phía bắc, ở độ cao 1.649 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Alutu: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 21° | 22° | 23° | 22° | 22° | 20° | 19° | 19° | 19° | 21° | 21° | 21° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 10° | 11° | 12° | 13° | 13° | 12° | 12° | 12° | 12° | 12° | 10° | 10° |
| Lượng mưa | 37 mm | 62 mm | 128 mm | 166 mm | 204 mm | 198 mm | 289 mm | 287 mm | 236 mm | 101 mm | 31 mm | 25 mm |
| Lượng mây | 19% | 22% | 30% | 42% | 39% | 35% | 48% | 46% | 36% | 29% | 18% | 16% |
| Độ dài ban ngày | 11 giờ 43 phút | 11 giờ 53 phút | 12 giờ 04 phút | 12 giờ 17 phút | 12 giờ 28 phút | 12 giờ 34 phút | 12 giờ 32 phút | 12 giờ 23 phút | 12 giờ 10 phút | 11 giờ 58 phút | 11 giờ 46 phút | 11 giờ 40 phút |
| Điểm tháng | 90 | 83 | 67 | 62 | 63 | 65 | 60 | 60 | 65 | 72 | 91 | 93 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.700 m | 4.900 m | 5.050 m | 5.050 m | 5.000 m | 4.850 m | 4.700 m | 4.700 m | 4.750 m | 4.800 m | 4.750 m | 4.650 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Alutu 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở EthiopiaCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Aluto | 2.365 m | – | 2,7 km Tây Bắc | 20° |
| Liado Hayk | 878 m | – | 0,6 km Tây Bắc | 19° |
Quanh đây
Ziway và vùng lân cận
Thiên nhiên
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Aluto
2.365 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
East Zway
1.889 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Liado Hayk
878 m


























































































