LackenbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Großer RachelBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Gipfelklippen des Großen RachelBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Gipfel des Großen Arber mit Richard-Wagner-KopfBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
PlattenhausenriegelBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Lackenberg
- Đỉnh1.338 m
- Lưng chừng núi1.110 m
- Thung lũng · Prášily880 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
Lackenberg nhìn nhanh
Lackenberg là ngọn núi cao 1.338 m ở Đức (Bavaria). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 263 m.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 17°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 6 tháng mỗi năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 3 đến tháng 11.
Đỉnh núi nằm trên biên giới giữa Đức và Séc, vì vậy có mặt trong danh sách núi của cả hai quốc gia.
Địa điểm gần nhất là Prášily, cách 4,7 km về phía đông, ở độ cao 880 m.
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Lackenberg: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -1° | -1° | 2° | 7° | 12° | 15° | 17° | 17° | 12° | 8° | 3° | 0° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -6° | -6° | -4° | 0° | 4° | 7° | 9° | 9° | 6° | 2° | -2° | -5° |
| Lượng mưa | 138 mm | 111 mm | 131 mm | 85 mm | 126 mm | 145 mm | 179 mm | 162 mm | 120 mm | 119 mm | 123 mm | 148 mm |
| Lượng mây | 60% | 58% | 59% | 48% | 47% | 47% | 43% | 42% | 48% | 52% | 64% | 64% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 40 phút | 10 giờ 10 phút | 11 giờ 50 phút | 13 giờ 42 phút | 15 giờ 17 phút | 16 giờ 11 phút | 15 giờ 49 phút | 14 giờ 26 phút | 12 giờ 39 phút | 10 giờ 51 phút | 9 giờ 11 phút | 8 giờ 15 phút |
| Điểm tháng | 13 | 16 | 13 | 27 | 27 | 45 | 56 | 56 | 29 | 16 | 11 | 11 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 800 m | 800 m | 1.150 m | 1.800 m | 2.550 m | 3.050 m | 3.350 m | 3.350 m | 2.700 m | 2.100 m | 1.450 m | 950 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
Lackenberg 3D
Các đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Großer Arber | 1.456 m | 1.027 m | 13 km Tây | 16° |
| Großer Rachel | 1.453 m | 496 m | 15 km Nam | 17° |
| Gipfelklippen des Großen Rachel | 1.450 m | 490 m | 15 km Nam | 17° |
| Gipfel des Großen Arber mit Richard-Wagner-Kopf | 1.446 m | – | 13 km Tây | 17° |
| Kleiner Rachel | 1.399 m | – | 14 km Nam | 18° |
| Kleiner Arber | 1.384 m | 110 m | 15 km Tây | 17° |
| Plattenhausenriegel | 1.376 m | 151 m | 19 km Đông Nam | 18° |
| Lusen | 1.373 m | 190 m | 23 km Đông Nam | 18° |
Chỗ ở lân cận
Ludwigsthal
Ludwigsthal và vùng lân cận
Ludwigsthal
Thiên nhiên
Laka
Núi
Großer Arber
Gipfelklippen des Großen Rachel
Di sản
Herz Jesu, Ludwigsthal
Schloss Ludwigsthal
Trifftsperre Fällenrechen
Bảo tàng
Bauernhausmuseum Lindberg





























