Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ruyigi · BurundiThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Bugongo
1.337 m
Độ cao1.337 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập17 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th727°cao nhất trung bình
3,71° vĩ Nam, 30,33° kinh ĐôngĐộ cao 1.337 mUTC+3 · Giờ Đông Phi
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh1.337 m
- Lưng chừng núi740 m
- Thung lũng137 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Bugongo nhìn nhanh
Bugongo là ngọn núi cao 1.337 m ở Burundi (Ruyigi).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 9, với nhiệt độ cao nhất trung bình 30°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Địa điểm gần nhất là Kipanga, cách 18 km về phía nam, ở độ cao 1.228 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Bugongo: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 26° | 27° | 27° | 26° | 26° | 27° | 27° | 29° | 30° | 28° | 26° | 26° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 16° | 16° | 17° | 17° | 16° | 16° | 16° | 17° | 18° | 17° | 16° | 16° |
| Lượng mưa | 139 mm | 114 mm | 143 mm | 142 mm | 63 mm | 4 mm | 2 mm | 7 mm | 22 mm | 73 mm | 134 mm | 131 mm |
| Lượng mây | 55% | 56% | 58% | 56% | 42% | 33% | 29% | 32% | 37% | 53% | 61% | 57% |
| Độ dài ban ngày | 12 giờ 19 phút | 12 giờ 14 phút | 12 giờ 08 phút | 12 giờ 02 phút | 11 giờ 57 phút | 11 giờ 54 phút | 11 giờ 55 phút | 11 giờ 59 phút | 12 giờ 05 phút | 12 giờ 11 phút | 12 giờ 17 phút | 12 giờ 20 phút |
| Điểm tháng | 51 | 50 | 49 | 54 | 75 | 91 | 90 | 83 | 72 | 56 | 49 | 52 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.600 m | 4.650 m | 4.650 m | 4.600 m | 4.600 m | 4.600 m | 4.600 m | 4.800 m | 4.950 m | 4.850 m | 4.600 m | 4.550 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Bugongo 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở BurundiCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Nyarukona | 1.976 m | – | 25 km Tây Nam | 22° |
| Kwitaba | 1.881 m | – | 17 km Tây | 23° |
| Shingurwa | 1.717 m | – | 19 km Tây Nam | 25° |
| Kamaranyundo | 1.678 m | – | 24 km Tây Bắc | 24° |
| Rwinguge | 1.657 m | – | 25 km Tây Bắc | 24° |
| Gitwaro | 1.651 m | – | 19 km Tây Bắc | 25° |
| Ruhungabane | 1.628 m | – | 19 km Tây Bắc | 25° |
| Kutuzi | 1.616 m | – | 20 km Tây Nam | 26° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Kipanga
Kigoma · 18 km Nam
29°cao nhất Th10
18ngày mưa
41điểm
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Mabamba
Kigoma · 23 km Đông Bắc
29°cao nhất Th10
18ngày mưa
45điểm
Ảnh: Elisabeth Riedewald · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ruyigi
Ruyigi · 27 km Bắc
26°cao nhất Th10
19ngày mưa
53điểm
Quanh đây
Ruyigi và vùng lân cận
Ảnh: Elisabeth Riedewald · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ruyigi
Ruyigi · Burundi
Th6–Th8những tháng đẹp nhất
25°Nhiệt độ cao tháng 7
1.596 mđộ cao
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Rwesamenyo
2.039 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Borne Kiriba
1.951 m
















































































