Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ruyigi · BurundiThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Gitwaro
1.651 m
Độ cao1.651 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập4,4 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th725°cao nhất trung bình
3,61° vĩ Nam, 30,19° kinh ĐôngĐộ cao 1.651 mUTC+2 · Giờ Trung Phi
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh1.651 m
- Lưng chừng núi1.440 m
- Thung lũng · Kipanga1.228 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Gitwaro nhìn nhanh
Gitwaro là ngọn núi cao 1.651 m ở Burundi (Ruyigi).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 9, với nhiệt độ cao nhất trung bình 27°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Địa điểm gần nhất là Ruyigi, cách 16 km về phía đông bắc, ở độ cao 1.596 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Gitwaro: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 24° | 25° | 24° | 23° | 23° | 24° | 25° | 26° | 27° | 26° | 24° | 24° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 14° | 15° | 15° | 15° | 15° | 14° | 14° | 15° | 16° | 16° | 15° | 14° |
| Lượng mưa | 127 mm | 110 mm | 130 mm | 131 mm | 59 mm | 5 mm | 2 mm | 7 mm | 21 mm | 71 mm | 122 mm | 114 mm |
| Lượng mây | 54% | 56% | 59% | 59% | 45% | 34% | 30% | 33% | 39% | 55% | 62% | 56% |
| Độ dài ban ngày | 12 giờ 18 phút | 12 giờ 13 phút | 12 giờ 08 phút | 12 giờ 02 phút | 11 giờ 57 phút | 11 giờ 55 phút | 11 giờ 56 phút | 12 giờ 00 phút | 12 giờ 05 phút | 12 giờ 11 phút | 12 giờ 17 phút | 12 giờ 20 phút |
| Điểm tháng | 57 | 59 | 55 | 55 | 78 | 97 | 99 | 93 | 82 | 68 | 54 | 58 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.600 m | 4.700 m | 4.650 m | 4.550 m | 4.550 m | 4.550 m | 4.650 m | 4.800 m | 4.950 m | 4.800 m | 4.600 m | 4.550 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Gitwaro 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở BurundiCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Kwitaba | 1.881 m | – | 12 km Nam | 23° |
| Gisorora | 1.785 m | – | 24 km Đông Bắc | 24° |
| Rutake | 1.753 m | – | 24 km Bắc | 24° |
| Cankarama | 1.737 m | – | 12 km Bắc | 24° |
| Gahemba | 1.735 m | – | 24 km Đông Bắc | 24° |
| Shingurwa | 1.717 m | – | 22 km Nam | 25° |
| Dutwe | 1.698 m | – | 7,0 km Tây | 24° |
| Kamaranyundo | 1.678 m | – | 4,4 km Tây | 24° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Ảnh: Elisabeth Riedewald · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ruyigi
Ruyigi · 16 km Đông Bắc
26°cao nhất Th10
19ngày mưa
53điểm
Quanh đây
Ruyigi và vùng lân cận
Ảnh: Elisabeth Riedewald · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ruyigi
Ruyigi · Burundi
Th6–Th8những tháng đẹp nhất
25°Nhiệt độ cao tháng 7
1.596 mđộ cao
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Rwesamenyo
2.039 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Borne Kiriba
1.951 m













































































