




Koshi
Koshi là một trong 7 vùng của Nepal; nơi lớn nhất là Biratnagar.
Trung bình của 20 nơi nổi tiếng nhất. Đẹp nhất: Th2 · Th11–Th12.
Koshi trong nháy mắt
Places of Earth theo dõi 16.237 địa điểm ở đây theo từng tháng, cùng 79 ngọn núi và 4 di tích; với những nơi đông khách nhất, các tháng đẹp nhất là tháng 2, tháng 11 và tháng 12.
Khi nào nên đến Koshi
Những nơi đẹp nhất mỗi tháng ở đây và khí hậu trung bình của các nơi nổi tiếng nhất.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 76 | 77 | 68 | 54 | 45 | 38 | 31 | 31 | 40 | 66 | 81 | 80 |
| Cao | 12° | 13° | 18° | 21° | 22° | 22° | 22° | 22° | 21° | 19° | 16° | 14° |
| Thấp | 0° | 1° | 5° | 9° | 13° | 16° | 17° | 17° | 15° | 10° | 6° | 3° |
| Mưa (mm) | 16 | 20 | 30 | 66 | 149 | 302 | 500 | 416 | 277 | 72 | 11 | 10 |
Địa điểm ở Koshi
Những nơi nổi tiếng nhất cùng điểm tháng này; mọi thị trấn và làng có trong danh sách A–Z bên dưới.
Biratnagar
Triyuga
Ilām
Khandbari
Dharan
Dhankuta
Lobuche
Itahari
14 huyện, mỗi huyện với tất cả thị trấn và làng
Các thị trấn và làng khác ở Koshi · 501
AĀ̃bebuṅ · Ādheri̇̄kholāgāũ · Ā̃gedin …21
BBābāhāṅ · Bāhgā · Bāhgāḍā̃ḍā …37
CChā̃duṅ · Chā̃gā · Chā̃ge …33
DḌā̃ḍāgāũ · Ḍā̃ḍāgāũ · Ḍā̃ḍāgāũ …40
- Ḍā̃ḍāgāũ
- Ḍā̃ḍāgāũ
- Ḍā̃ḍāgāũ
- Ḍā̃ḍāgāũ
- Ḍā̃ḍāgāũ
- Ḍā̃ḍāgāũ
- Ḍā̃ḍāgāũ
- Ḍā̃ḍākharka
- Ḍā̃ḍākharka
- Ḍā̃ḍākharka
- Ḍā̃ḍākharka Khabaṭegāũ
- Ḍā̃gibāri̇̄
- Ḍā̃gi̇̄gāũ
- Dahālgāũ
- Dalaṅge
- Daṅgāli̇̄gāũ
- Dāṅkhilā
- Daṅki̇̄
- Ḍhā̃ḍe
- Ḍhā̃ḍe
- Ḍhā̃ḍe
- Ḍhā̃ḍe
- Ḍhā̃ḍgāũ
- Dhāṅbārī
- Ḍhā̃rgāũ
- Ḍhoḍgāũ
- Ḍhuṅgesā̃ghu
- Dhupiḍā̃ḍā
- Dibuṅ
- Dibuṅ
- Didiṅ
- Ḍigāũ
- Diṅjuṅ
- Diṅlā
- Dubichaur
- Ḍũḍ
- Ḍukdiṅmā
- Duńgin
- Duṅlā
- Duwā̃
GGairi̇̄gāũ · Ghaiyābāri̇̄ · Goṭhgāũ …5
HHā̃ḍikharka · Hāṅboruṅ · Hāṅdewā …21
JJaisi̇̄kālphā̃ṭ · Jareḍā̃ḍā · Jiliṅ Bāhunlḍā̃ḍā …7
KKābeli̇̄ · Kā̃de · Kā̃ḍe …56
- Kābeli̇̄
- Kā̃de
- Kā̃ḍe
- Kā̃eṅmā
- Kāliḍā̃ḍā
- Kāliholā
- Kamalḍā̃ḍā
- Kāmi̇̄ḍā̃ḍā
- Kāmsāṅ
- Kāṅdāṅ
- Kāṅduwā
- Kaphlegāũ
- Karanāsā
- Kā̃re
- Kārki̇̄ḍā̃ḍā
- Kārki̇̄gāũ
- Karmārāṅ
- Kasturī
- Kaṭuwāgāũ
- Khaḍkāgāũ
- Khāmlāluṅ
- Khāmluṅ
- Khāmluṅ
- Khampājuṅ
- Khanānākṭār
- Khaṅdin
- Khāndiṅbe
- Khāni̇̄gāũ
- Khāni̇̄gāũ
- Khāni̇̄gāũ
- Khānīgāũ
- Khatri̇̄gāũ
- Khebāṅ
- Khebāṅ
- Kheklebuṅ
- Khesibuṅ
- Khewāriṅ
- Khiliṅ
- Khimbuche
- Khirau
- Khokliṅ
- Khokrāṅ
- Khoyāṅ
- Khuṅriṅ
- Khuwāgu
- Khwāṅ
- Kichuṅmā
- Kiliṅ
- Kisoṅmā
- Koktasiṅ
- Kolḍā̃ḍā
- Kolḍā̃ḍā
- Kolḍā̃ḍā
- Korliṅ
- Koyābuṅ
- Kyauṅ
LLāmāgāũ · Laṅden · Lāṅluwā …27
MMābuṅ · Mādibuṅ · Mādibuṅ …44
- Mābuṅ
- Mādibuṅ
- Mādibuṅ
- Mādibuṅ
- Magargāũ
- Maghāṅ
- Mahabuṅ
- Mahādevsthān
- Mahāsriṅ
- Mājhgāũ
- Mājhi̇̄gāũ
- Mālbā̃se
- Mālbā̃se
- Mālbā̃se
- Mālbā̃se
- Mālbā̃se
- Mālbā̃se
- Māmāṅkhe
- Māmāṅkhe
- Māṅden
- Māṅdin
- Māneḍā̃ḍā
- Māneḍā̃ḍā
- Mānkeḍā̃ḍā
- Māṅmāyā
- Māṅsimā
- Marluṅ
- Māṭhuṅ
- Mauli̇̄ḍā̃ḍā
- Mayamḍā̃ḍā
- Medibuṅ
- Medībuṅ
- Melḍā̃ḍā
- Meluṅ
- Meṅkhu
- Merāgāṅdok
- Milgāũ
- Miṅmo
- Mitluṅ
- Mopuṅ
- Moti̇̄lālbasti̇̄
- Mukubuṅ
- Mulgāũ
- Murmiḍā̃ḍā
NNābāgāũ · Nājiṅ · Nājiṅ …16
PPā̃bu · Pā̃chkhale · Palāṅ …44
- Pā̃bu
- Pā̃chkhale
- Palāṅ
- Pāndoluṅ
- Pāṅjuṅ
- Pāṅkarmā
- Pāṅlābuṅ
- Pāṅmā
- Pāṅṭhā
- Paṇthāpāḍā
- Papeluṅ
- Pāpuṅ
- Parewāḍā̃ḍā
- Pathariyā
- Pāṭi̇̄ḍā̃ḍā
- Pāṭi̇̄ghāũ
- Pedāṅ
- Pelmāṅ
- Peluṅmā
- Phābiṅ
- Phachyāṅ
- Phākdiṅ
- Phākholiṅ
- Phākluṅ
- Phalā̃ṭe
- Phāṅ
- Phārāṅma
- Phā̃wāṭār
- Phenebuṅ
- Phochuṅ
- Phoktāṅ
- Phudubuṅ
- Phumrāṅ
- Phuñchebuṅ
- Phuṅliṅ
- Phuṅphuṅ
- Phuṅthāplā
- Pipalḍā̃ḍā
- Pipalḍā̃ḍā
- Pokhari̇̄ Ḍā̃ḍāgāũ
- Pokhrāṅ
- Poklābāṅ
- Puluṅ
- Pyāṅkoṭ
SSā̃bā · Sā̃gāḍā̃ḍā · Sā̃gādin …61
- Sā̃bā
- Sā̃gāḍā̃ḍā
- Sā̃gādin
- Sā̃gathā
- Sā̃ghu
- Sā̃gu
- Sāliṅge
- Saluṅ
- Sāmābuṅ
- Sāmbhebuṅ
- Sāmliṅ
- Sāmsiṅ
- Sāmtoṅ
- Saṅbuṅ
- Sandakpur
- Saṅgāũ
- Saṅkhaduk
- Saṅkrānti̇̄
- Saṅkrāntiḍā̃ḍā
- Sāṅluppā
- Sāṅmāgu
- Sannesi̇̄gāũ
- Sāpchuṅwā
- Sā̃righuḍā̃ḍā
- Sarkāripāṭi̇̄
- Saureni̇̄ḍā̃ḍā
- Sā̃wā
- Sā̃wā
- Sāwā̃din
- Sā̃wāgāũ
- Sekāthum
- Selejuṅ
- Sempuṅ
- Seṅmā
- Seramphu
- Shikharpur
- Sibruṅ
- Siddhiḍā̃ḍā
- Sigoḍā̃ḍā
- Sinchebuṅ
- Siṅchok
- Siṅriṅ
- Sirpuṅ
- Sitliṅ
- Siwā̃
- Siwādin
- Sobebuṅ
- Sogidup
- Solāḍā̃ḍā
- Soriṅ
- Subedi̇̄gāũ
- Sukepānī
- Sumjiṅmā
- Sumluṅwā
- Suṅsābu
- Swā̃rā
- Swā̃rāgāũ
- Swyā̃rāgāũ
- Syājuṅmā
- Syālkyo
- Syojap
TṬā̃ganḍubbā · Tājiṅmā · Tallāgāũ …44
- Ṭā̃ganḍubbā
- Tājiṅmā
- Tallāgāũ
- Tāmiṅ
- Tāmrāṅ
- Tāṅkhu
- Tārebhīr
- Ṭārgāũ
- Tāribuṅ
- Tārṅgā
- Tārtoṅ
- Tartuṅ
- Tā̃sī
- Tāsigāū
- Telebuṅ
- Temboyok
- Temreṅ
- Tenebuṅ
- Tesiṅ
- Thāmtāṅ
- Thāpāgāũ
- Ṭhā̃ṭi̇̄
- Ṭhā̃ṭi̇̄gāũ
- Thiṅge
- Thiṅlābu
- Tholuṇḍā̃ḍā
- Thoṅdiṅ
- Thulāṅ
- Thumki̇̄gāũ
- Thuṅluṅ
- Thuṅthāp
- Thyāṅbo
- Thyāṅyam
- Tiljuṅ
- Tiṅdu
- Tintāmā
- Tokmāḍā̃ḍā
- Ṭokṭok
- Toṅnāsā
- Ṭosā
- Tumāṅkhe
- Tumāṅkhe
- Tumliṅ
- Tuṅkhāliṅ
Koshi nhìn từ trên cao
Mỗi nơi được chấm điểm theo tháng bạn chọn: nhiệt độ dễ chịu, ngày khô ráo và trời quang.
Thiên nhiên ở Koshi
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Nepal), so với phần còn lại của năm.
Hoạt động ngoài trời ở Koshi
Văn hóa ở Koshi
Sự kiện ở Koshi
Cách đến Koshi
Các thị trấn ở Koshi từ A đến Z
22 địa điểm chính; mỗi làng có trong trang của huyện.

























































