
Pāṅjuṅ
Pāṅjuṅ là một điểm dân cư nhỏ ở Koshi, Nepal. Nơi đây nằm ở độ cao 1.903 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu cao nguyên cận nhiệt đới (Cwb): mùa đông khô, mùa hè mưa nhiều hơn.
Đẹp nhất: Th3 · Th10–Th11. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Pāṅjuṅ trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 6
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 601 mm
Lượng mưa 14 mm
Thời tiết Pāṅjuṅ
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 1 km/h · độ ẩm 79%
Khi nào nên đến Pāṅjuṅ
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 64 | 67 | 75 | 72 | 64 | 56 | 48 | 50 | 57 | 83 | 88 | 74 |
| Cao | 12° | 13° | 16° | 19° | 21° | 23° | 23° | 23° | 22° | 20° | 16° | 13° |
| Thấp | 0° | 0° | 3° | 7° | 11° | 16° | 18° | 18° | 15° | 9° | 4° | 0° |
| Mưa (mm) | 22 | 39 | 72 | 167 | 269 | 435 | 601 | 556 | 373 | 99 | 20 | 14 |
| Ngày mưa | 1 | 2 | 6 | 12 | 19 | 24 | 30 | 29 | 22 | 7 | 1 | 1 |
Có gì ở Pāṅjuṅ
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Nepal), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Pāṅjuṅ
Động đất quanh Pāṅjuṅ
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
