
Jacínta
Jacínta là một điểm dân cư nhỏ ở Ciego de Ávila Province, Cuba. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th1–Th3. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Jacínta trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 234 mm
Lượng mưa 25 mm
Thời tiết Jacínta
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 5 km/h · độ ẩm 98%
Khi nào nên đến Jacínta
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 72 | 69 | 63 | 49 | 41 | 34 | 33 | 32 | 35 | 44 | 53 | 58 |
| Cao | 28° | 28° | 29° | 31° | 31° | 32° | 33° | 33° | 32° | 30° | 28° | 28° |
| Thấp | 19° | 19° | 20° | 21° | 22° | 24° | 24° | 24° | 24° | 23° | 22° | 20° |
| Mưa (mm) | 25 | 40 | 56 | 69 | 202 | 234 | 156 | 191 | 210 | 170 | 60 | 29 |
| Ngày mưa | 8 | 7 | 8 | 11 | 17 | 25 | 21 | 24 | 23 | 23 | 17 | 13 |
Có gì ở Jacínta
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Jacínta
Thiên nhiên quanh Jacínta
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Cuba), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Jacínta
Động đất quanh Jacínta
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Jacínta
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.