Wienering
Wienering là một điểm dân cư nhỏ ở Upper Austria, Áo. Nơi đây nằm ở độ cao 433 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 68 người. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th7–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Wienering trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 138 mm
Lượng mưa 67 mm
trong phạm vi 7,5 km
Thời tiết Wienering
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 5 km/h · độ ẩm 86%
Khi nào nên đến Wienering
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 19 | 26 | 22 | 57 | 63 | 64 | 65 | 65 | 69 | 45 | 24 | 18 |
| Cao | 2° | 5° | 10° | 15° | 20° | 23° | 25° | 25° | 19° | 14° | 7° | 3° |
| Thấp | -3° | -3° | 1° | 4° | 9° | 12° | 14° | 13° | 10° | 6° | 2° | -2° |
| Mưa (mm) | 87 | 72 | 92 | 67 | 100 | 114 | 138 | 120 | 89 | 81 | 81 | 94 |
| Ngày mưa | 13 | 11 | 12 | 10 | 17 | 17 | 17 | 14 | 12 | 12 | 10 | 13 |
Có gì ở Wienering
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Wienering
Thiên nhiên quanh Wienering
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Áo), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Wienering
Động đất quanh Wienering
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Wienering
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.