Randolfing
Randolfing là một điểm dân cư nhỏ ở Upper Austria, Áo. Nơi đây nằm ở độ cao 358 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 43 người. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Randolfing trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 132 mm
Lượng mưa 64 mm
trong phạm vi 8,8 km
Thời tiết Randolfing
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 3 km/h · độ ẩm 82%
Khi nào nên đến Randolfing
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 20 | 27 | 23 | 60 | 64 | 64 | 64 | 65 | 70 | 47 | 25 | 19 |
| Cao | 2° | 5° | 10° | 16° | 20° | 24° | 26° | 25° | 20° | 14° | 7° | 3° |
| Thấp | -3° | -2° | 1° | 5° | 9° | 13° | 14° | 14° | 10° | 6° | 2° | -2° |
| Mưa (mm) | 84 | 69 | 89 | 64 | 96 | 110 | 132 | 115 | 86 | 78 | 78 | 90 |
| Ngày mưa | 13 | 11 | 12 | 10 | 17 | 17 | 17 | 14 | 12 | 12 | 10 | 13 |
Có gì ở Randolfing
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Randolfing
Thiên nhiên quanh Randolfing
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Áo), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Randolfing
Động đất quanh Randolfing
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Randolfing
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.