Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Dnipro
Grand Hotel Ukraine
Grand Hotel Ukraine
Leonid Kogan Philharmonic Hall Dnipro
Leonid Kogan Philharmonic Hall Dnipro
Lazar Globa Central City Children's Park
Lazar Globa Central City Children's Park
Shevchenko Drama Theatre in Dnipro
Shevchenko Drama Theatre in Dnipro
Dnipropetrovsk, Ukraina

Dnipro

Dnipro là một thành phố lớn ở Dnipropetrovsk, Ukraina. Dân số khoảng 968.502 người (2022). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè nóng (Dfa): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.

Bây giờ12°C
Thời điểm đẹp nhấtTh4–Th5 · Th9
Dân số968.502
Giờ địa phương04:22
48,47° vĩ Bắc, 35,04° kinh ĐôngĐộ cao 120 mUTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Mã bưu chính49000, 49004–49008 …
Dnipro quanh nămđiểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1261tháng 10
tháng 10: cao / thấp15° / 6°
Lượng mưa tháng này40mm
Thời điểm đẹp nhấtTh4–Th5 · Th9

Đẹp nhất: Th4–Th5 · Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.

Dnipro trong nháy mắt

Thời điểm đẹp nhất để điTh4–Th5 · Th9

Những tháng có điểm thời tiết cao nhất

Tháng nóng nhất30°C

Nhiệt độ cao trung bình tháng 7

Tháng lạnh nhất-6°C

Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1

Tháng mưa nhiều nhấttháng 1

Lượng mưa 46 mm

Tháng khô nhấttháng 4

Lượng mưa 39 mm

Di tích gần đó10+

trong phạm vi 2,7 km

Dnipro đã phát triển thế nào

Dân số khu vực đô thị (hiện 201 km²), năm năm một lần từ 1975; năm 2030 là dự báo.

-21%969 nghìn năm 1975 → 762 nghìn năm 2025
75
80
85
90
95
00
05
10
15
20
25
30

Thời tiết Dnipro

Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.

Dự báo 14 ngày
12°C

Trời có mây rải rác · gió 12 km/h · độ ẩm 69%

Hôm nay theo giờ
Hôm nay25 thg 1018°10°
Thứ 226 thg 1015°9°
Thứ 327 thg 1016°9°
Thứ 428 thg 1015°9°1,5 mm
Thứ 529 thg 1015°8°3,4 mm
Thứ 630 thg 1013°8°
Thứ 731 thg 1012°9°2 mm
CN1 thg 1110°8°4,9 mm
Thứ 22 thg 1110°6°

Khi nào nên đến Dnipro

Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.

Khí hậu từng tháng
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th12
Điểm192627697467596883612823
Cao-1°1°7°17°23°27°30°29°23°15°6°1°
Thấp-6°-5°-1°6°12°16°18°17°12°6°0°-4°
Mưa (mm)464141394563574243404847
Ngày mưa1181081110967789

Di tích và bảo tàng ở Dnipro

Tất cả di tích

Bảo tàng khác: Аерокосмічний музей О.М.Макарова · Будинок-музей Д. Яворницького · Діорама «Битва за Дніпро» · Експозиція техніки для гірничодобувних робіт · Машини часу · Пам'ять єврейського народу і Холокост в Україні · Художній музей

Hoạt động ngoài trời quanh Dnipro

Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.

Hoạt động
La SkalaLeo núi
0,9 km
АкваріумThủy cung
3,1 km
SkalaLeo núi
3,1 km
BartolomeoVườn thú
3,6 km
ДинопаркCông viên giải trí
3,8 km
Аквапарк Happy DayCông viên nước
4 km

Thiên nhiên quanh Dnipro

Thiên nhiên: Ukraina

Động vật hoang dã tháng tháng 10

Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ukraina), so với phần còn lại của năm.

Điểm hóa thạch gần đây

Điểm hóa thạch: 1 · 3 km

Hóa thạch ở Ukraina
Kỷ Paleogen · 1

Các hệ tầng quanh đây

Trường đại học và viện nghiên cứu

Національний технічний університет «Дніпровська політехніка»Trường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1899
Дніпровський національний університет імені Олеся ГончараTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1918
Дніпровський державний аграрно-економічний університетTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1922
Комунальний заклад вищої освіти "Дніпровська академія неперервної освіти" Дніпропетровської обласної радиTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1939
Дніпровський державний університет внутрішніх справTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1966
Університет митної справи та фінансівTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1980
Університет імені Альфреда НобеляTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1993
Відділення фізики гірничих процесів Інституту геотехнічної механіки ім. М.С. Полякова Національної академії наук УкраїниTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2002
Український державний університет науки і технологійTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2021
Інститут чорної металургії ім. З.І. Некрасова Національної академії наук УкраїниViện nghiên cứu · thành lập 1939
Украинский институт по проектированию металлургических заводовViện nghiên cứu · thành lập 1944
Інститут гастроентерології Національної академії медичних наук УкраїниViện nghiên cứu · thành lập 1964
Інститут геотехнічної механіки ім. М.С. Полякова Національної академії наук УкраїниViện nghiên cứu · thành lập 1967

Thị trấn và làng quanh Dnipro

Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

Dnipro nhìn từ trên cao

Mã bưu chính

4900049004–490084901049015–4902449026–4902849032–49033490354903849040–4904149043–4904949051–490554905749061490644906649068–4906949072–4907549080–4908349086–4908749089490944909849100–4910249106–491084911249114–4911849124–4912849130–49131

Cách đến Dnipro

ПарковаGa tàu
0,8 km
Дніпро-ГоловнийGa tàu
2,3 km
Дніпро-ЛоцманськаGa tàu
3,6 km

Những nơi gần Dnipro

Những nơi có khí hậu giống Dnipro

So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.

Câu hỏi thường gặp

Thời điểm nào đẹp nhất để đến Dnipro?
Theo số liệu khí hậu trung bình 30 năm, thời điểm đẹp nhất là tháng 4, tháng 5 và tháng 9: đây là những tháng kết hợp tốt nhất giữa nhiệt độ dễ chịu, ít mưa và nhiều nắng.
Tháng nào nóng nhất ở Dnipro?
Tháng nóng nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 30°C và thấp nhất 18°C.
Tháng nào lạnh nhất ở Dnipro?
Tháng lạnh nhất là tháng 1, với nhiệt độ cao nhất trung bình -1°C và thấp nhất -6°C.
Tháng nào mưa nhiều nhất ở Dnipro?
Mưa nhiều nhất vào tháng 1, khoảng 46 mm (11 ngày mưa).
Mã bưu chính của Dnipro là gì?
Dnipro có 76 mã bưu chính: 49000, 49004–49008, 49010, 49015–49024, 49026–49028, 49032–49033, 49035, 49038, 49040–49041, 49043–49049, 49051–49055, 49057 ….