
Xiaming
Xiaming là một điểm dân cư nhỏ ở Guangxi, Trung Quốc. Nơi đây nằm ở độ cao 371 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu cận nhiệt đới ẩm mùa đông khô (Cwa): mùa đông khô, mùa hè mưa nhiều hơn.
Đẹp nhất: Th10–Th12. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Xiaming trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 293 mm
Lượng mưa 31 mm
trong phạm vi 153 km
Thời tiết Xiaming
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 6 km/h · độ ẩm 75%
Khi nào nên đến Xiaming
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 49 | 59 | 55 | 54 | 46 | 34 | 34 | 38 | 51 | 77 | 77 | 73 |
| Cao | 15° | 17° | 20° | 25° | 27° | 29° | 29° | 29° | 28° | 25° | 21° | 17° |
| Thấp | 8° | 10° | 13° | 18° | 20° | 23° | 23° | 23° | 21° | 18° | 13° | 9° |
| Mưa (mm) | 50 | 46 | 81 | 118 | 239 | 293 | 338 | 275 | 177 | 101 | 67 | 31 |
| Ngày mưa | 7 | 7 | 12 | 14 | 18 | 23 | 22 | 22 | 14 | 8 | 8 | 6 |
Có gì ở Xiaming
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Xiaming
Thiên nhiên quanh Xiaming
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Trung Quốc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Xiaming
Động đất quanh Xiaming
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Xiaming
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.