
Taobagang
Taobagang là một điểm dân cư nhỏ ở Heilongjiang, Trung Quốc. Nơi đây nằm ở độ cao 282 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa mùa đông khô, mùa hè ấm (Dwb): mùa đông khô và lạnh, mùa hè ẩm ướt.
Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Taobagang trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 160 mm
Lượng mưa 3 mm
Thời tiết Taobagang
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 9 km/h · độ ẩm 55%
Khi nào nên đến Taobagang
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 55 | 54 | 50 | 46 | 73 | 62 | 58 | 63 | 76 | 46 | 50 | 52 |
| Cao | -16° | -9° | 0° | 11° | 19° | 25° | 26° | 24° | 18° | 8° | -4° | -14° |
| Thấp | -28° | -24° | -13° | 0° | 7° | 14° | 17° | 15° | 8° | -1° | -14° | -24° |
| Mưa (mm) | 4 | 3 | 8 | 26 | 40 | 90 | 160 | 124 | 52 | 21 | 7 | 6 |
| Ngày mưa | 1 | 2 | 3 | 5 | 10 | 14 | 17 | 15 | 9 | 5 | 4 | 3 |
Có gì ở Taobagang
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Taobagang
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Trung Quốc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Taobagang
Động đất quanh Taobagang
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Taobagang
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.