Stará Libavá
Stará Libavá là một điểm dân cư nhỏ ở Olomouc Region, Séc. Nơi đây nằm ở độ cao 599 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th7–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Stará Libavá trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 99 mm
Lượng mưa 37 mm
trong phạm vi 27 km
Thời tiết Stará Libavá
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 22 km/h · độ ẩm 57%
Khi nào nên đến Stará Libavá
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 18 | 22 | 22 | 44 | 57 | 63 | 65 | 71 | 64 | 32 | 20 | 17 |
| Cao | -1° | 1° | 5° | 13° | 17° | 21° | 23° | 23° | 17° | 11° | 5° | 0° |
| Thấp | -5° | -4° | -1° | 4° | 8° | 12° | 14° | 14° | 9° | 5° | 0° | -4° |
| Mưa (mm) | 41 | 37 | 47 | 48 | 82 | 95 | 99 | 84 | 69 | 52 | 53 | 53 |
| Ngày mưa | 11 | 10 | 11 | 10 | 15 | 15 | 15 | 12 | 11 | 9 | 10 | 11 |
Có gì ở Stará Libavá
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Stará Libavá

Thiên nhiên quanh Stará Libavá
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Séc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Stará Libavá
Động đất quanh Stará Libavá
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Stará Libavá
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
