
Rybná
Rybná là một điểm dân cư nhỏ ở Carlsbad Region, Séc. Nơi đây nằm ở độ cao 861 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Rybná trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 132 mm
Lượng mưa 72 mm
trong phạm vi 16 km
Thời tiết Rybná
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 3 km/h · độ ẩm 90%
Khi nào nên đến Rybná
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 10 | 19 | 17 | 28 | 41 | 59 | 62 | 65 | 50 | 22 | 14 | 8 |
| Cao | 0° | 1° | 4° | 10° | 14° | 18° | 20° | 20° | 15° | 10° | 4° | 1° |
| Thấp | -5° | -5° | -3° | 1° | 5° | 8° | 10° | 10° | 6° | 3° | -1° | -4° |
| Mưa (mm) | 91 | 78 | 92 | 72 | 96 | 110 | 132 | 125 | 95 | 82 | 97 | 102 |
| Ngày mưa | 15 | 11 | 12 | 10 | 15 | 14 | 15 | 13 | 11 | 11 | 11 | 14 |
Có gì ở Rybná
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Rybná
Thiên nhiên quanh Rybná
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Séc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Rybná
Động đất quanh Rybná
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Rybná
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
