




Kovářská
Kovářská là một làng ở Ústí nad Labem Region, Séc. Nơi đây nằm ở độ cao 815 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 961 người (2025). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Kovářská trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 122 mm
Lượng mưa 65 mm
trong phạm vi 13 km
Thời tiết Kovářská
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 20 km/h · độ ẩm 76%
Khi nào nên đến Kovářská
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 12 | 20 | 19 | 30 | 44 | 61 | 63 | 65 | 52 | 23 | 16 | 10 |
| Cao | 0° | 1° | 4° | 10° | 15° | 18° | 20° | 20° | 15° | 10° | 4° | 1° |
| Thấp | -5° | -5° | -3° | 1° | 5° | 8° | 10° | 10° | 7° | 3° | -1° | -4° |
| Mưa (mm) | 75 | 65 | 79 | 65 | 90 | 101 | 122 | 115 | 85 | 70 | 86 | 87 |
| Ngày mưa | 15 | 11 | 12 | 10 | 15 | 14 | 15 | 13 | 11 | 11 | 11 | 14 |
Có gì ở Kovářská
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Kovářská

Hoạt động ngoài trời quanh Kovářská
Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.
Thiên nhiên quanh Kovářská
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Séc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Kovářská
Động đất quanh Kovářská
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Kovářská
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Kovářská nhìn từ trên cao
Mã bưu chính
Cách đến Kovářská
Những nơi gần Kovářská
Những nơi có khí hậu giống Kovářská
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.
