Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bầu trờiApia · giờ địa phương: Pacific/Apia

Bầu trời Apia

Trăng mọc15:41Trăng lặn 04:03
PhaTrăng khuyết đầu thángPhần sáng 85%
Trăng tròn26 thg 1017:12
13,83° vĩ Nam, 171,77° kinh TâyĐộ cao 9 mUTC+13 · Giờ Chuẩn Apia
Khi nào nên điApia · điểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1254tháng 10
Thời điểm đẹp nhấtTh7–Th9
tháng 10: cao / thấp28° / 25°

Đêm nay ở Apia, trăng mọc lúc 15:41 và lặn lúc 04:03; pha: trăng khuyết đầu tháng, sáng 85%. Trăng tròn tiếp theo: 26 tháng 10, 2026. Nhật thực tiếp theo nhìn thấy từ đây: 15 tháng 11, 2031 (nhật thực một phần), 8% Mặt Trời bị che lúc 09:00. Nguyệt thực tiếp theo có thể thấy: 19 tháng 7, 2027 (nguyệt thực nửa tối). Các hành tinh có thể thấy đêm nay từ Apia: Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ.

Mặt Trăng đêm nay

Trăng khuyết đầu tháng · 85%

Trăng mọc 15:41 · Trăng lặn 04:03

Khoảng cách: 386,049 km

Các hành tinh đêm nay

Cao nhấtMọcLặnĐộ sáng (cấp sao)
Sao ThủyBuổi tối18:48 · tây · 15°07:0819:540,4
Sao KimKhông thấy đêm nay–05:4918:28-4,3
Sao HỏaTrước bình minh05:28 · đông bắc · 47°01:4513:121,0
Sao MộcTrước bình minh05:28 · đông bắc · 43°02:1713:51-2,0
Sao ThổSuốt đêm22:58 · bắc · 75°17:0005:000,3

Từ khi Mặt Trời xuống dưới chân trời 6° buổi tối đến 6° buổi sáng; hành tinh được coi là thấy được khi cao từ 8° trở lên.

Các pha của Mặt Trăng · tháng 10 2026

NgàyPhaPhần sángTrăng mọcTrăng lặn
Thứ 5, ngày 1Trăng khuyết cuối tháng78%22:4409:14
Thứ 6, ngày 2Trăng khuyết cuối tháng68%23:4810:13
Thứ 7, ngày 3Trăng khuyết cuối tháng57%–11:16
CN, ngày 4Hạ huyền · 02:2546%00:5012:20
Thứ 2, ngày 5Lưỡi liềm cuối tháng34%01:4613:22
Thứ 3, ngày 6Lưỡi liềm cuối tháng24%02:3714:22
Thứ 4, ngày 7Lưỡi liềm cuối tháng15%03:2215:19
Thứ 5, ngày 8Lưỡi liềm cuối tháng8%04:0416:12
Thứ 6, ngày 9Lưỡi liềm cuối tháng3%04:4317:04
Thứ 7, ngày 10Lưỡi liềm cuối tháng1%05:2117:55
CN, ngày 11Trăng mới · 04:500%06:0018:46
Thứ 2, ngày 12Lưỡi liềm đầu tháng2%06:3919:38
Thứ 3, ngày 13Lưỡi liềm đầu tháng6%07:2120:31
Thứ 4, ngày 14Lưỡi liềm đầu tháng11%08:0621:25
Thứ 5, ngày 15Lưỡi liềm đầu tháng18%08:5322:18
Thứ 6, ngày 16Lưỡi liềm đầu tháng26%09:4323:10
Thứ 7, ngày 17Lưỡi liềm đầu tháng34%10:3523:59
CN, ngày 18Lưỡi liềm đầu tháng43%11:27–
Thứ 2, ngày 19Thượng huyền · 05:1353%12:1900:46
Thứ 3, ngày 20Trăng khuyết đầu tháng62%13:1101:29
Thứ 4, ngày 21Trăng khuyết đầu tháng72%14:0102:09
Thứ 5, ngày 22Trăng khuyết đầu tháng80%14:5102:47
Thứ 6, ngày 23Trăng khuyết đầu tháng88%15:4103:25
Thứ 7, ngày 24Trăng khuyết đầu tháng94%16:3204:03
CN, ngày 25Trăng khuyết đầu tháng98%17:2704:42
Thứ 2, ngày 26Trăng tròn · 17:12100%18:2505:25
Thứ 3, ngày 27Trăng khuyết cuối tháng99%19:2706:12
Thứ 4, ngày 28Trăng khuyết cuối tháng95%20:3207:05
Thứ 5, ngày 29Trăng khuyết cuối tháng89%21:3808:03
Thứ 6, ngày 30Trăng khuyết cuối tháng81%22:4209:07
Thứ 7, ngày 31Trăng khuyết cuối tháng71%23:4110:12

Nhật thực và nguyệt thực

NgàyLoạiBắt đầuCực đạiKết thúcBị cheĐộ cao Mặt Trời / Độ cao Mặt Trăng
19 tháng 7, 2027Nguyệt thực nửa tối04:5005:0205:15–25°
17 tháng 8, 2027Nguyệt thực nửa tối18:2320:1322:03–27°
7 tháng 7, 2028Nguyệt thực một phần06:0807:1908:3033%dưới chân trời
1 tháng 1, 2029Nguyệt thực toàn phần04:0705:5107:36100%2°
26 tháng 6, 2029Nguyệt thực toàn phần14:3216:2218:12100%dưới chân trời
16 tháng 6, 2030Nguyệt thực một phần06:2007:3308:4547%dưới chân trời
7 tháng 5, 2031Nguyệt thực nửa tối14:5116:5018:49–dưới chân trời
6 tháng 6, 2031Nguyệt thực nửa tối23:5500:4401:32–81°
30 tháng 10, 2031Nguyệt thực nửa tối18:4820:4522:41–31°
15 tháng 11, 2031Nhật thực một phần08:1709:0009:478%44°
26 tháng 4, 2032Nguyệt thực toàn phần02:2704:1305:59100%34°
15 tháng 4, 2033Nguyệt thực toàn phần06:2408:1210:00100%dưới chân trời
8 tháng 10, 2033Nguyệt thực toàn phần22:1323:5501:36100%69°
4 tháng 4, 2034Nguyệt thực nửa tối05:5208:0510:18–dưới chân trời
22 tháng 2, 2035Nguyệt thực nửa tối19:5622:0400:12–45°
10 tháng 3, 2035Nhật thực một phần10:2511:4413:0524%74°
2 tháng 9, 2035Nhật thực một phần15:5316:3917:2113%24°
1 tháng 2, 2037Nguyệt thực toàn phần01:2103:0004:39100%43°
13 tháng 7, 2037Nhật thực một phần16:2817:0817:4610%14°
27 tháng 7, 2037Nguyệt thực một phần15:3117:0818:4585%dưới chân trời
17 tháng 7, 2038Nguyệt thực nửa tối22:5700:3402:11–81°
12 tháng 12, 2038Nguyệt thực nửa tối04:3306:4308:53–dưới chân trời
26 tháng 12, 2038Nhật thực một phần14:1015:1116:0514%50°
7 tháng 6, 2039Nguyệt thực một phần06:2307:5309:2393%dưới chân trời

Không bao giờ nhìn Mặt Trời mà không có kính nhật thực đạt chuẩn (ISO 12312-2), kể cả khi bị che 99%. Chỉ trong lúc toàn phần mới được nhìn bằng mắt thường.

Mưa sao băng

Cực điểmThời điểm tốt nhấtĐộ cao điểm xuyên tâmDự kiến mỗi giờTrăng lúc cực điểm
Mưa sao băng Orionids22 tháng 10, 202604:3860°1778%
Mưa sao băng Taurids phương Bắc13 tháng 11, 202601:2753°411%
Mưa sao băng Leonids18 tháng 11, 202604:3141°1055%
Mưa sao băng Geminids15 tháng 12, 202602:2643°10325%
Mưa sao băng Ursids23 tháng 12, 2026––098%
Mưa sao băng Quadrantids4 tháng 1, 202705:009°1612%
Mưa sao băng Lyrids23 tháng 4, 202704:3842°495%
Mưa sao băng Eta Aquariids7 tháng 5, 202705:3852°400%
Mưa sao băng Delta Aquariids phương Nam31 tháng 7, 202702:5285°2510%
Mưa sao băng Alpha Capricornids31 tháng 7, 202700:5282°510%
Mưa sao băng Perseids13 tháng 8, 202705:3018°3086%
Mưa sao băng Draconids9 tháng 10, 202719:4013°167%
Mưa sao băng Taurids phương Nam11 tháng 10, 202703:0356°480%

Cách tính

Nhật nguyệt thực, giờ trăng mọc, trăng lặn và các pha được tính cho từng nơi từ vị trí của Mặt Trời và Mặt Trăng (lý thuyết VSOP87 và ELP, độ chính xác khoảng một phút cung). Giờ là giờ địa phương; độ cao của Mặt Trời hay Mặt Trăng tính từ chân trời nơi đó.

Số sao băng giả định bầu trời tối: ánh đèn đô thị và sương mù làm giảm rất nhiều. Số dự kiến mỗi giờ tính đến độ cao điểm xuyên tâm và ánh trăng vào giờ đẹp nhất của đêm cực điểm.