
Tane
Tane là một điểm dân cư nhỏ ở Northern Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 1.662 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Tane trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 2
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 5
Lượng mưa 164 mm
Lượng mưa 24 mm
Thời tiết Tane
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 1 km/h · độ ẩm 70%
Khi nào nên đến Tane
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 60 | 59 | 57 | 56 | 60 | 71 | 79 | 64 | 61 | 56 | 57 | 60 |
| Cao | 23° | 24° | 24° | 23° | 22° | 23° | 23° | 24° | 23° | 23° | 23° | 23° |
| Thấp | 14° | 15° | 15° | 15° | 15° | 14° | 14° | 15° | 14° | 14° | 14° | 14° |
| Mưa (mm) | 107 | 113 | 149 | 164 | 153 | 39 | 24 | 53 | 115 | 164 | 150 | 90 |
| Ngày mưa | 19 | 16 | 25 | 26 | 24 | 11 | 8 | 16 | 21 | 24 | 26 | 22 |
Có gì ở Tane
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Tane
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Tane
Động đất quanh Tane
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Tane
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

