
Rwinkingi
Rwinkingi là một điểm dân cư nhỏ ở Western Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 2.424 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Rwinkingi trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 3
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 6
Lượng mưa 254 mm
Lượng mưa 40 mm
Thời tiết Rwinkingi
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 3 km/h · độ ẩm 95%
Khi nào nên đến Rwinkingi
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 54 | 53 | 51 | 50 | 54 | 67 | 75 | 59 | 55 | 49 | 49 | 53 |
| Cao | 18° | 19° | 19° | 19° | 18° | 18° | 18° | 19° | 19° | 18° | 18° | 18° |
| Thấp | 9° | 10° | 10° | 10° | 10° | 9° | 9° | 10° | 10° | 10° | 9° | 9° |
| Mưa (mm) | 178 | 186 | 238 | 254 | 243 | 66 | 40 | 87 | 187 | 270 | 239 | 149 |
| Ngày mưa | 19 | 16 | 25 | 26 | 24 | 11 | 8 | 16 | 21 | 24 | 26 | 22 |
Có gì ở Rwinkingi
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Rwinkingi
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Rwinkingi
Động đất quanh Rwinkingi
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Rwinkingi
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

