
Rwanyundo
Rwanyundo là một điểm dân cư nhỏ ở Western Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 1.598 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Rwanyundo trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 3
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 11
Lượng mưa 216 mm
Lượng mưa 22 mm
trong phạm vi 39 km
Thời tiết Rwanyundo
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 2 km/h · độ ẩm 81%
Khi nào nên đến Rwanyundo
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 56 | 56 | 55 | 56 | 62 | 75 | 83 | 66 | 60 | 54 | 53 | 56 |
| Cao | 22° | 23° | 23° | 23° | 22° | 22° | 22° | 22° | 23° | 22° | 22° | 22° |
| Thấp | 18° | 18° | 18° | 18° | 18° | 18° | 18° | 18° | 18° | 18° | 18° | 18° |
| Mưa (mm) | 136 | 136 | 186 | 213 | 150 | 41 | 22 | 50 | 126 | 211 | 216 | 135 |
| Ngày mưa | 20 | 18 | 25 | 26 | 22 | 10 | 7 | 13 | 19 | 23 | 27 | 23 |
Có gì ở Rwanyundo
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Rwanyundo
Thiên nhiên quanh Rwanyundo
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Rwanyundo
Động đất quanh Rwanyundo
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Rwanyundo
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

