




Rusiga
Rusiga là một thị trấn ở Northern Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 1.944 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 13.452 người (2022). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu Địa Trung Hải mùa hè ấm (Csb): mùa hè khô, nhiều nắng; mùa đông ôn hòa và ẩm hơn.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Rusiga trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 2
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 5
Lượng mưa 172 mm
Lượng mưa 13 mm
Thời tiết Rusiga
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời nắng · gió 6 km/h · độ ẩm 64%
Khi nào nên đến Rusiga
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 57 | 57 | 54 | 52 | 57 | 69 | 76 | 61 | 59 | 54 | 54 | 57 |
| Cao | 22° | 23° | 22° | 22° | 21° | 21° | 22° | 23° | 23° | 22° | 22° | 22° |
| Thấp | 12° | 12° | 12° | 13° | 13° | 13° | 13° | 13° | 13° | 12° | 12° | 12° |
| Mưa (mm) | 100 | 111 | 137 | 172 | 122 | 23 | 13 | 38 | 83 | 137 | 152 | 88 |
| Ngày mưa | 19 | 16 | 25 | 26 | 24 | 11 | 8 | 16 | 21 | 24 | 26 | 22 |
Có gì ở Rusiga
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Rusiga
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Rusiga
Động đất quanh Rusiga
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Rusiga
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Rusiga nhìn từ trên cao
Cách đến Rusiga
Những nơi gần Rusiga
Những nơi có khí hậu giống Rusiga
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.

