
Rulyango
Rulyango là một điểm dân cư nhỏ ở Southern Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 1.726 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Rulyango trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 9
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 5
Lượng mưa 130 mm
Lượng mưa 10 mm
Thời tiết Rulyango
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 4 km/h · độ ẩm 75%
Khi nào nên đến Rulyango
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 55 | 55 | 54 | 54 | 59 | 81 | 86 | 74 | 59 | 54 | 52 | 55 |
| Cao | 24° | 25° | 24° | 23° | 23° | 24° | 24° | 25° | 25° | 24° | 23° | 23° |
| Thấp | 14° | 14° | 14° | 14° | 14° | 13° | 13° | 14° | 14° | 14° | 13° | 13° |
| Mưa (mm) | 90 | 94 | 121 | 155 | 102 | 16 | 10 | 28 | 59 | 107 | 130 | 84 |
| Ngày mưa | 21 | 17 | 25 | 26 | 21 | 6 | 5 | 9 | 16 | 22 | 27 | 24 |
Có gì ở Rulyango
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Rulyango
Thiên nhiên quanh Rulyango
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Rulyango
Động đất quanh Rulyango
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Rulyango
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

