
Ruhango
Ruhango là một thị trấn ở Southern Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 1.703 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 17.051 người (2012). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu Địa Trung Hải mùa hè ấm (Csb): mùa hè khô, nhiều nắng; mùa đông ôn hòa và ẩm hơn.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Ruhango trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 9
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 5
Lượng mưa 161 mm
Lượng mưa 11 mm
Thời tiết Ruhango
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 3 km/h · độ ẩm 97%
Khi nào nên đến Ruhango
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 57 | 57 | 55 | 53 | 58 | 74 | 82 | 66 | 60 | 54 | 53 | 56 |
| Cao | 24° | 25° | 24° | 23° | 23° | 23° | 24° | 25° | 25° | 24° | 23° | 23° |
| Thấp | 13° | 13° | 13° | 14° | 14° | 13° | 13° | 14° | 14° | 13° | 13° | 13° |
| Mưa (mm) | 84 | 92 | 113 | 161 | 110 | 19 | 11 | 31 | 66 | 112 | 128 | 80 |
| Ngày mưa | 19 | 16 | 25 | 26 | 23 | 9 | 7 | 13 | 20 | 23 | 26 | 21 |
Có gì ở Ruhango
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Ruhango
Thiên nhiên quanh Ruhango
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Ruhango
Động đất quanh Ruhango
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Ruhango
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Ruhango nhìn từ trên cao
Cách đến Ruhango
Những nơi gần Ruhango
Những nơi có khí hậu giống Ruhango
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.

