
Mabare
Mabare là một điểm dân cư nhỏ ở Eastern Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 1.465 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Mabare trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 8
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 4
Lượng mưa 146 mm
Lượng mưa 9 mm
Thời tiết Mabare
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Mưa rào · gió 7 km/h · độ ẩm 61%
Khi nào nên đến Mabare
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 58 | 54 | 54 | 57 | 61 | 77 | 80 | 64 | 56 | 55 | 57 | 59 |
| Cao | 25° | 26° | 26° | 25° | 25° | 25° | 26° | 27° | 27° | 26° | 25° | 25° |
| Thấp | 17° | 17° | 17° | 17° | 17° | 17° | 16° | 17° | 17° | 17° | 16° | 16° |
| Mưa (mm) | 76 | 78 | 118 | 146 | 91 | 16 | 9 | 25 | 55 | 106 | 128 | 78 |
| Ngày mưa | 18 | 16 | 25 | 26 | 22 | 8 | 6 | 11 | 20 | 24 | 26 | 22 |
Có gì ở Mabare
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Mabare
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Mabare
Động đất quanh Mabare
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Mabare
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

