
Gitabura
Gitabura là một điểm dân cư nhỏ ở Western Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 2.145 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu Địa Trung Hải mùa hè ấm (Csb): mùa hè khô, nhiều nắng; mùa đông ôn hòa và ẩm hơn.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Gitabura trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 3
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 11
Lượng mưa 241 mm
Lượng mưa 24 mm
trong phạm vi 34 km
Thời tiết Gitabura
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 2 km/h · độ ẩm 95%
Khi nào nên đến Gitabura
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 53 | 52 | 51 | 51 | 57 | 72 | 80 | 63 | 57 | 50 | 49 | 52 |
| Cao | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 18° | 18° |
| Thấp | 13° | 13° | 13° | 14° | 14° | 13° | 13° | 13° | 13° | 13° | 13° | 13° |
| Mưa (mm) | 160 | 163 | 212 | 238 | 161 | 43 | 24 | 56 | 135 | 229 | 241 | 153 |
| Ngày mưa | 20 | 18 | 25 | 26 | 22 | 10 | 7 | 13 | 19 | 23 | 27 | 23 |
Có gì ở Gitabura
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Gitabura
Thiên nhiên quanh Gitabura
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Gitabura
Động đất quanh Gitabura
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Gitabura
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.


