
Gahango
Gahango là một điểm dân cư nhỏ ở Southern Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 2.037 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu cao nguyên cận nhiệt đới (Cwb): mùa đông khô, mùa hè mưa nhiều hơn.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Gahango trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 9
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 5
Lượng mưa 205 mm
Lượng mưa 15 mm
trong phạm vi 8,1 km
Thời tiết Gahango
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 2 km/h · độ ẩm 74%
Khi nào nên đến Gahango
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 56 | 55 | 54 | 52 | 57 | 74 | 82 | 65 | 58 | 52 | 51 | 54 |
| Cao | 22° | 22° | 22° | 21° | 21° | 21° | 22° | 22° | 23° | 22° | 21° | 21° |
| Thấp | 12° | 12° | 12° | 13° | 12° | 12° | 12° | 12° | 12° | 12° | 12° | 12° |
| Mưa (mm) | 127 | 127 | 160 | 205 | 142 | 26 | 15 | 38 | 84 | 145 | 171 | 114 |
| Ngày mưa | 19 | 16 | 25 | 26 | 23 | 9 | 7 | 13 | 20 | 23 | 26 | 21 |
Có gì ở Gahango
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Gahango
Thiên nhiên quanh Gahango
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Gahango
Động đất quanh Gahango
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Gahango
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

