
Bugaragara
Bugaragara là một thị trấn ở Eastern Province, Rwanda. Nơi đây nằm ở độ cao 1.388 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 15.732 người. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th5–Th7. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Bugaragara trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 2
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 11
Lượng mưa 124 mm
Lượng mưa 13 mm
Thời tiết Bugaragara
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Mưa rào · gió 2 km/h · độ ẩm 82%
Khi nào nên đến Bugaragara
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 55 | 50 | 50 | 54 | 59 | 72 | 73 | 55 | 55 | 53 | 55 | 58 |
| Cao | 26° | 27° | 27° | 26° | 25° | 26° | 26° | 27° | 27° | 26° | 25° | 25° |
| Thấp | 16° | 16° | 16° | 16° | 16° | 16° | 15° | 16° | 16° | 16° | 15° | 15° |
| Mưa (mm) | 56 | 66 | 107 | 130 | 92 | 21 | 13 | 41 | 82 | 114 | 124 | 78 |
| Ngày mưa | 17 | 15 | 24 | 25 | 22 | 9 | 8 | 15 | 21 | 23 | 25 | 20 |
Có gì ở Bugaragara
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Bugaragara
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Rwanda), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Bugaragara
Động đất quanh Bugaragara
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Bugaragara
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

