
Mabeling
Mabeling là một điểm dân cư nhỏ ở Cordillera, Philippines. Nơi đây nằm ở độ cao 860 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu cận nhiệt đới ẩm (Cfa): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th2–Th4. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Mabeling trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 5
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 390 mm
Lượng mưa 41 mm
Thời tiết Mabeling
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 4 km/h · độ ẩm 92%
Khi nào nên đến Mabeling
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 59 | 68 | 76 | 73 | 52 | 49 | 50 | 48 | 52 | 55 | 55 | 54 |
| Cao | 21° | 22° | 24° | 26° | 26° | 26° | 26° | 26° | 25° | 24° | 23° | 21° |
| Thấp | 14° | 15° | 16° | 18° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 18° | 17° | 15° |
| Mưa (mm) | 45 | 41 | 56 | 108 | 294 | 298 | 333 | 390 | 296 | 268 | 191 | 83 |
| Ngày mưa | 13 | 10 | 8 | 10 | 19 | 25 | 27 | 27 | 26 | 24 | 20 | 20 |
Có gì ở Mabeling
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Mabeling
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Philippines), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Mabeling
Động đất quanh Mabeling
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Mabeling
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.