Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtBunga, Eastern Visayas
Động đất gần Bunga
M5+ · Từ năm 1950283≤ 150 km
30 ngày qua3≤ 300 km
Mạnh nhấtM7.21995
11,48° vĩ Bắc, 124,59° kinh ĐôngĐộ cao 12 mUTC+8 · Giờ Chuẩn Philippin
Khi nào nên điBunga · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh1–Th3
tháng 10: cao / thấp28° / 26°
Từ năm 1950 đã có 283 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Bunga; mạnh nhất là M7.2, 21 tháng 4, 1995. Trong 30 ngày qua ghi nhận 3 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 69 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 5,2 | 203 ↗ | 10 km | 5 ngày trước · 21 tháng 10, 2026 16:37 |
| 4,6 | 103 → | 10 km | 6 ngày trước · 20 tháng 10, 2026 14:04 |
| 4,6 | 281 ↘ | 10 km | 28 ngày trước · 28 tháng 9, 2026 16:16 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 7,2 | 125 km | 21 tháng 4, 1995 |
| 7,1 | 140 km | 11 tháng 6, 1996 |
| 7,1 | 148 km | 5 tháng 5, 1995 |
| 6,9 | 64 km | 30 tháng 9, 2025 |
| 6,9 | 130 km | 21 tháng 4, 1995 |
| 6,8 | 133 km | 23 tháng 4, 1995 |
| 6,8 | 117 km | 21 tháng 4, 1995 |
| 6,6 | 79 km | 18 tháng 8, 2020 |
| 6,6 | 102 km | 17 tháng 11, 1988 |
| 6,6 | 86 km | 13 tháng 11, 1970 |
| 6,5 | 40 km | 6 tháng 7, 2017 |
| 6,5 | 108 km | 18 tháng 11, 2003 |
| 6,5 | 114 km | 3 tháng 7, 1973 |
| 6,5 | 147 km | 25 tháng 7, 1971 |
| 6,5 | 107 km | 18 tháng 8, 1957 |
| 6,4 | 73 km | 23 tháng 4, 2019 |
| 6,4 | 102 km | 2 tháng 10, 1996 |
| 6,4 | 149 km | 8 tháng 5, 1995 |
| 6,3 | 94 km | 15 tháng 2, 2003 |
| 6,3 | 118 km | 4 tháng 11, 1951 |
| 6,1 | 123 km | 2 tháng 7, 1971 |
| 6,1 | 122 km | 15 tháng 2, 2023 |
| 6,1 | 146 km | 5 tháng 5, 1995 |
| 6,1 | 103 km | 26 tháng 10, 1980 |
| 6,0 | 85 km | 4 tháng 5, 2026 |
| 6,0 | 118 km | 26 tháng 6, 2003 |
| 6,0 | 131 km | 21 tháng 4, 1995 |
| 6,0 | 127 km | 3 tháng 7, 1973 |
| 6,0 | 136 km | 26 tháng 5, 1969 |
| 5,9 | 136 km | 21 tháng 5, 1969 |
| 5,9 | 122 km | 6 tháng 12, 2007 |
| 5,9 | 106 km | 12 tháng 7, 1995 |
| 5,9 | 149 km | 24 tháng 5, 1995 |
| 5,9 | 142 km | 5 tháng 7, 1994 |
| 5,9 | 137 km | 28 tháng 12, 1993 |
| 5,9 | 125 km | 24 tháng 1, 1984 |
| 5,8 | 118 km | 12 tháng 7, 1970 |
| 5,8 | 91 km | 12 tháng 10, 2025 |
| 5,8 | 59 km | 10 tháng 7, 2017 |
| 5,8 | 149 km | 25 tháng 8, 2008 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2025 | 62 km | M6.9 | 79 người chết |
| 2020 | 79 km | M6.6 | 2 người chết |
| 2019 | 287 km | M5.8 | |
| 2017 | 209 km | M5.7 | 1 người chết |
| 2017 | 199 km | M6.5 | 8 người chết |
| 2017 | 60 km | M5 | 2 người chết |
| 2017 | 40 km | M6.5 | 4 người chết |
| 2015 | 204 km | M6.1 | 1 người chết |
| 2013 | 186 km | M7.1 | 222 người chết |
| 2012 | 224 km | M6.7 | 51 người chếtSóng thần |
| 2012 | 197 km | M5.8 | |
| 2012 | 235 km | M7.6 | 1 người chếtSóng thần |
| 2012 | 137 km | M5.6 | |
| 2011 | 269 km | M5.5 | |
| 2008 | 160 km | M6 | |
| 2007 | 196 km | M5.1 | 1 người chết |
| 2004 | 183 km | M4.1 | |
| 2003 | 108 km | M6.5 | 1 người chết |
| 2003 | 94 km | M6.3 | Sóng thần |
| 2003 | 106 km | M5.8 | |
| 1995 | 158 km | M6.8 | Sóng thần |
| 1995 | 125 km | M7.2 | Sóng thần |
| 1990 | 272 km | M5.5 | 1 người chết |
| 1990 | 193 km | M6.6 | 6 người chếtSóng thần |
| 1990 | 295 km | M7.1 | 4 người chết |
| 1988 | 102 km | M6.6 | |
| 1982 | 253 km | M7.1 | Sóng thần |
| 1975 | 192 km | M7.6 | 1 người chếtSóng thần |
| 1973 | 289 km | M7.5 | 15 người chếtSóng thần |
| 1970 | 298 km | M7.1 | 3 người chết |
| 1960 | 254 km | – | 3 người chết |
| 1954 | 185 km | M6.8 | 13 người chết |
| 1948 | 271 km | M7.8 | 74 người chếtSóng thần |
| 1931 | 156 km | M6.5 | Sóng thần |
| 1925 | 283 km | M6.3 | Sóng thần |
| 1925 | 174 km | M7.3 | Sóng thần |
| 1923 | 247 km | M5.5 | Sóng thần |
| 1922 | 186 km | – | |
| 1922 | 153 km | M6.3 | 5 người chếtSóng thần |
| 1919 | 288 km | – |





















































