Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtBugcaon
Động đất gần Bugcaon
M5+ · Từ năm 1950161≤ 150 km
30 ngày qua13≤ 300 km
Mạnh nhấtM7.31984
8,05° vĩ Bắc, 125,11° kinh ĐôngĐộ cao 449 mUTC+8 · Giờ Chuẩn Philippin
Khi nào nên điBugcaon · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh1–Th3
tháng 10: cao / thấp29° / 21°
Từ năm 1950 đã có 161 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Bugcaon; mạnh nhất là M7.3, 5 tháng 3, 1984. Trong 30 ngày qua ghi nhận 13 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 78 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 4,6 | 228 → | 10 km | 3 ngày trước · 23 tháng 10, 2026 05:41 |
| 4,5 | 214 ↙ | 591 km | 4 ngày trước · 23 tháng 10, 2026 17:09 |
| 4,4 | 286 ↓ | 10 km | 7 ngày trước · 20 tháng 10, 2026 20:32 |
| 4,7 | 236 ↓ | 10 km | 11 ngày trước · 16 tháng 10, 2026 20:18 |
| 4,9 | 187 → | 74 km | 11 ngày trước · 16 tháng 10, 2026 17:13 |
| 4,3 | 182 → | 63 km | 18 ngày trước · 9 tháng 10, 2026 23:08 |
| 4,3 | 282 ↘ | 10 km | 19 ngày trước · 8 tháng 10, 2026 03:44 |
| 4,4 | 290 ↓ | 8 km | 19 ngày trước · 8 tháng 10, 2026 16:34 |
| 5,5 | 270 ↓ | 58 km | 19 ngày trước · 8 tháng 10, 2026 16:07 |
| 5,3 | 263 ↙ | 10 km | 26 ngày trước · 1 tháng 10, 2026 13:34 |
| 4,4 | 184 → | 9 km | 28 ngày trước · 29 tháng 9, 2026 21:40 |
| 4,2 | 287 ↘ | 117 km | 28 ngày trước · 29 tháng 9, 2026 20:52 |
| 4,6 | 276 ↗ | 10 km | 29 ngày trước · 28 tháng 9, 2026 16:16 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 7,3 | 149 km | 5 tháng 3, 1984 |
| 6,8 | 143 km | 13 tháng 11, 1991 |
| 6,8 | 147 km | 7 tháng 11, 1976 |
| 6,6 | 144 km | 29 tháng 10, 2019 |
| 6,5 | 127 km | 31 tháng 10, 2019 |
| 6,4 | 137 km | 1 tháng 8, 2020 |
| 6,4 | 148 km | 16 tháng 10, 2019 |
| 6,3 | 121 km | 31 tháng 3, 1955 |
| 6,3 | 40 km | 18 tháng 5, 1987 |
| 6,3 | 117 km | 10 tháng 4, 1955 |
| 6,0 | 109 km | 1 tháng 2, 2023 |
| 6,0 | 142 km | 7 tháng 2, 2021 |
| 6,0 | 141 km | 4 tháng 11, 2018 |
| 6,0 | 93 km | 27 tháng 8, 1983 |
| 6,0 | 135 km | 16 tháng 6, 1978 |
| 6,0 | 147 km | 15 tháng 7, 1965 |
| 5,9 | 121 km | 7 tháng 3, 2023 |
| 5,9 | 52 km | 18 tháng 11, 2019 |
| 5,9 | 132 km | 29 tháng 10, 2019 |
| 5,9 | 145 km | 26 tháng 3, 1990 |
| 5,9 | 97 km | 12 tháng 8, 1989 |
| 5,9 | 94 km | 27 tháng 11, 1984 |
| 5,8 | 132 km | 3 tháng 5, 1971 |
| 5,8 | 116 km | 24 tháng 3, 1963 |
| 5,8 | 118 km | 18 tháng 12, 1960 |
| 5,8 | 133 km | 26 tháng 3, 1968 |
| 5,8 | 87 km | 10 tháng 2, 2024 |
| 5,8 | 53 km | 11 tháng 4, 2017 |
| 5,8 | 94 km | 4 tháng 9, 2016 |
| 5,8 | 125 km | 16 tháng 5, 2004 |
| 5,8 | 141 km | 19 tháng 2, 1983 |
| 5,8 | 130 km | 2 tháng 12, 1969 |
| 5,7 | 110 km | 20 tháng 7, 1965 |
| 5,7 | 41 km | 14 tháng 6, 2021 |
| 5,7 | 67 km | 23 tháng 9, 2017 |
| 5,7 | 17 km | 3 tháng 9, 2012 |
| 5,7 | 101 km | 7 tháng 6, 1999 |
| 5,7 | 136 km | 11 tháng 3, 1997 |
| 5,7 | 33 km | 23 tháng 5, 1987 |
| 5,7 | 106 km | 2 tháng 11, 1984 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2026 | 273 km | M7.8 | 107 người chếtSóng thần |
| 2025 | 193 km | M7.4 | 10 người chếtSóng thần |
| 2023 | 273 km | M6.7 | 11 người chết |
| 2023 | 119 km | M6 | |
| 2023 | 156 km | M7.6 | 3 người chếtSóng thần |
| 2021 | 252 km | M7.1 | 1 người chếtSóng thần |
| 2019 | 149 km | M6.8 | 13 người chết |
| 2019 | 149 km | M6.4 | 7 người chết |
| 2019 | 139 km | M6.6 | 13 người chết |
| 2019 | 138 km | M5.6 | 1 người chết |
| 2019 | 126 km | M6.5 | 10 người chết |
| 2019 | 52 km | M5.9 | |
| 2019 | 176 km | M5.8 | |
| 2017 | 283 km | M6.9 | Sóng thần |
| 2017 | 67 km | M5.7 | |
| 2017 | 203 km | M5.7 | 1 người chết |
| 2017 | 210 km | M6.5 | 8 người chết |
| 2015 | 251 km | M6.1 | 1 người chết |
| 2014 | 132 km | M5.2 | |
| 2013 | 89 km | M5.7 | |
| 2013 | 231 km | M7.1 | 222 người chết |
| 2012 | 229 km | M5.8 | |
| 2011 | 18 km | M5 | |
| 2011 | 181 km | M5.5 | |
| 2010 | 251 km | M7.6 | |
| 2009 | 176 km | M5.7 | |
| 2007 | 202 km | M4.9 | |
| 2007 | 193 km | M5.1 | 1 người chết |
| 2004 | 240 km | M4.1 | |
| 2002 | 243 km | M7.5 | 15 người chếtSóng thần |
| 2001 | 206 km | M7.5 | |
| 1992 | 205 km | M7.5 | Sóng thần |
| 1990 | 145 km | M5.5 | 1 người chết |
| 1990 | 196 km | M6.6 | 6 người chếtSóng thần |
| 1989 | 181 km | M7.5 | 2 người chết |
| 1987 | 33 km | M5.2 | 1 người chết |
| 1985 | 176 km | M6.5 | 2 người chết |
| 1978 | 299 km | M6.9 | Sóng thần |
| 1976 | 225 km | M8 | 8,000 người chếtSóng thần |
| 1976 | 255 km | M6.8 |





















































