Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtBascaron
Động đất gần Bascaron
M5+ · Từ năm 1950140≤ 150 km
30 ngày qua2≤ 300 km
Mạnh nhấtM7.31988
13,10° vĩ Bắc, 123,70° kinh ĐôngĐộ cao 124 mUTC+8 · Giờ Chuẩn Philippin
Khi nào nên điBascaron · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh1–Th2 · Th12
tháng 10: cao / thấp29° / 24°
Từ năm 1950 đã có 140 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Bascaron; mạnh nhất là M7.3, 24 tháng 2, 1988. Trong 30 ngày qua ghi nhận 2 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 68 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 5,2 | 205 → | 10 km | 7 ngày trước · 21 tháng 10, 2026 16:37 |
| 4,6 | 250 ↘ | 10 km | 8 ngày trước · 20 tháng 10, 2026 14:04 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 7,3 | 108 km | 24 tháng 2, 1988 |
| 7,1 | 101 km | 11 tháng 1, 1982 |
| 7,0 | 103 km | 17 tháng 3, 1973 |
| 6,6 | 128 km | 18 tháng 8, 2020 |
| 6,6 | 120 km | 17 tháng 11, 1988 |
| 6,6 | 133 km | 13 tháng 11, 1970 |
| 6,6 | 51 km | 2 tháng 7, 1954 |
| 6,5 | 70 km | 25 tháng 7, 1971 |
| 6,5 | 102 km | 18 tháng 8, 1957 |
| 6,5 | 101 km | 24 tháng 11, 1964 |
| 6,4 | 117 km | 12 tháng 10, 1994 |
| 6,4 | 119 km | 18 tháng 11, 1987 |
| 6,4 | 130 km | 24 tháng 1, 1982 |
| 6,4 | 127 km | 28 tháng 10, 1956 |
| 6,3 | 112 km | 15 tháng 2, 2003 |
| 6,2 | 65 km | 9 tháng 6, 1994 |
| 6,1 | 87 km | 2 tháng 7, 1971 |
| 6,1 | 90 km | 15 tháng 2, 2023 |
| 6,1 | 89 km | 21 tháng 6, 1967 |
| 6,0 | 71 km | 15 tháng 8, 2008 |
| 6,0 | 134 km | 1 tháng 7, 2003 |
| 6,0 | 96 km | 26 tháng 6, 2003 |
| 6,0 | 109 km | 5 tháng 7, 1973 |
| 6,0 | 93 km | 24 tháng 5, 1965 |
| 5,9 | 147 km | 5 tháng 11, 1998 |
| 5,9 | 117 km | 12 tháng 10, 1994 |
| 5,9 | 84 km | 24 tháng 1, 1984 |
| 5,9 | 121 km | 11 tháng 1, 1982 |
| 5,9 | 97 km | 12 tháng 3, 1964 |
| 5,8 | 70 km | 24 tháng 6, 1969 |
| 5,8 | 82 km | 13 tháng 3, 1958 |
| 5,8 | 81 km | 5 tháng 11, 2010 |
| 5,8 | 81 km | 22 tháng 2, 2005 |
| 5,8 | 106 km | 15 tháng 2, 2003 |
| 5,8 | 143 km | 18 tháng 4, 1996 |
| 5,8 | 137 km | 30 tháng 5, 1970 |
| 5,7 | 120 km | 19 tháng 8, 2024 |
| 5,7 | 66 km | 7 tháng 7, 1993 |
| 5,7 | 137 km | 24 tháng 2, 1989 |
| 5,7 | 85 km | 17 tháng 3, 1983 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2025 | 222 km | M6.9 | 79 người chết |
| 2020 | 128 km | M6.6 | 2 người chết |
| 2017 | 263 km | M5 | 2 người chết |
| 2017 | 242 km | M6.5 | 4 người chết |
| 2012 | 83 km | M5.6 | |
| 2008 | 71 km | M6 | |
| 2003 | 221 km | M6.5 | 1 người chết |
| 2003 | 112 km | M6.3 | Sóng thần |
| 2003 | 106 km | M5.8 | |
| 1995 | 268 km | M6.8 | Sóng thần |
| 1995 | 235 km | M7.2 | Sóng thần |
| 1994 | 289 km | M7.1 | 81 người chếtSóng thần |
| 1990 | 246 km | M7.1 | 4 người chết |
| 1988 | 297 km | M6.2 | 2 người chết |
| 1988 | 120 km | M6.6 | |
| 1982 | 101 km | M7.1 | Sóng thần |
| 1975 | 256 km | M7.6 | 1 người chếtSóng thần |
| 1973 | 103 km | M7.5 | 15 người chếtSóng thần |
| 1970 | 182 km | M7.1 | 3 người chết |
| 1960 | 270 km | – | 3 người chết |
| 1954 | 25 km | M6.8 | 13 người chết |
| 1942 | 295 km | M7.8 | |
| 1939 | 269 km | M6.5 | Sóng thần |
| 1937 | 284 km | M7.5 | 1 người chếtSóng thần |
| 1931 | 48 km | M6.5 | Sóng thần |
| 1925 | 201 km | M6.3 | Sóng thần |
| 1925 | 141 km | M7.3 | Sóng thần |
| 1919 | 222 km | – | |
| 1916 | 270 km | – | |
| 1915 | 252 km | – | |
| 1912 | 65 km | – | |
| 1907 | 88 km | M7.4 | |
| 1907 | 125 km | M7.6 | 2 người chết |
| 1907 | 125 km | – | |
| 1905 | 235 km | M6.5 | Sóng thần |
| 1902 | 283 km | – | |
| 1901 | 248 km | – | Sóng thần |
| 1901 | 209 km | M7.8 | |
| 1897 | 127 km | M7.9 | Sóng thần |
| 1897 | 278 km | M8.1 | Sóng thần |





















































