
Bañgilo
Bañgilo là một điểm dân cư nhỏ ở Cordillera, Philippines. Nơi đây nằm ở độ cao 733 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu nhiệt đới gió mùa (Am): .
Đẹp nhất: Th2–Th4. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Bañgilo trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 4
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 12
Lượng mưa 538 mm
Lượng mưa 27 mm
trong phạm vi 37 km
Thời tiết Bañgilo
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 8 km/h · độ ẩm 93%
Khi nào nên đến Bañgilo
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 65 | 76 | 81 | 73 | 50 | 48 | 49 | 47 | 51 | 58 | 61 | 63 |
| Cao | 23° | 24° | 26° | 27° | 27° | 27° | 26° | 26° | 26° | 25° | 24° | 23° |
| Thấp | 15° | 16° | 17° | 18° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 18° | 16° |
| Mưa (mm) | 31 | 27 | 40 | 82 | 294 | 378 | 484 | 538 | 401 | 252 | 152 | 54 |
| Ngày mưa | 15 | 10 | 6 | 7 | 14 | 23 | 24 | 24 | 23 | 24 | 21 | 22 |
Có gì ở Bañgilo
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Bañgilo
Thiên nhiên quanh Bañgilo
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Philippines), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Bañgilo
Động đất quanh Bañgilo
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Bañgilo
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.