Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtAsingan
Động đất gần Asingan
M5+ · Từ năm 1950213≤ 150 km
30 ngày qua5≤ 300 km
Mạnh nhấtM7.71990
16,01° vĩ Bắc, 120,67° kinh ĐôngĐộ cao 50 mUTC+8 · Giờ Chuẩn Philippin
Khi nào nên điAsingan · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh1–Th2 · Th12
tháng 10: cao / thấp30° / 23°
Từ năm 1950 đã có 213 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Asingan; mạnh nhất là M7.7, 16 tháng 7, 1990. Trong 30 ngày qua ghi nhận 5 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 81 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 4,9 | 267 ↑ | 10 km | 48 giờ trước · 27 tháng 10, 2026 00:07 |
| 4,0 | 59 ↑ | 156 km | 22 ngày trước · 7 tháng 10, 2026 00:58 |
| 4,8 | 205 ↙ | 10 km | 27 ngày trước · 2 tháng 10, 2026 23:10 |
| 4,2 | 201 ↑ | 10 km | 28 ngày trước · 1 tháng 10, 2026 14:42 |
| 4,7 | 254 ↗ | 10 km | 30 ngày trước · 29 tháng 9, 2026 04:45 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 7,7 | 65 km | 16 tháng 7, 1990 |
| 7,4 | 111 km | 7 tháng 4, 1970 |
| 7,3 | 103 km | 11 tháng 12, 1999 |
| 7,0 | 74 km | 23 tháng 4, 1985 |
| 6,9 | 40 km | 25 tháng 4, 1987 |
| 6,5 | 128 km | 8 tháng 4, 1970 |
| 6,5 | 64 km | 17 tháng 7, 1990 |
| 6,3 | 129 km | 19 tháng 3, 1992 |
| 6,3 | 139 km | 31 tháng 3, 1980 |
| 6,2 | 127 km | 6 tháng 1, 2000 |
| 6,1 | 118 km | 22 tháng 4, 2019 |
| 6,1 | 51 km | 17 tháng 7, 1990 |
| 6,1 | 112 km | 9 tháng 8, 1985 |
| 6,1 | 57 km | 24 tháng 4, 1985 |
| 6,1 | 138 km | 19 tháng 7, 1956 |
| 6,0 | 115 km | 6 tháng 1, 2003 |
| 6,0 | 49 km | 10 tháng 11, 1956 |
| 5,9 | 98 km | 21 tháng 12, 1963 |
| 5,9 | 145 km | 10 tháng 1, 2015 |
| 5,9 | 127 km | 16 tháng 6, 2012 |
| 5,9 | 135 km | 25 tháng 7, 2011 |
| 5,9 | 89 km | 27 tháng 11, 2007 |
| 5,9 | 41 km | 20 tháng 11, 1996 |
| 5,9 | 131 km | 8 tháng 5, 1988 |
| 5,9 | 107 km | 19 tháng 9, 1960 |
| 5,9 | 120 km | 1 tháng 5, 1970 |
| 5,8 | 132 km | 4 tháng 7, 1971 |
| 5,8 | 133 km | 7 tháng 4, 1970 |
| 5,8 | 51 km | 20 tháng 7, 1990 |
| 5,8 | 122 km | 29 tháng 12, 1986 |
| 5,8 | 137 km | 7 tháng 4, 1970 |
| 5,8 | 148 km | 6 tháng 6, 1968 |
| 5,8 | 124 km | 21 tháng 11, 1970 |
| 5,8 | 111 km | 10 tháng 8, 1968 |
| 5,7 | 108 km | 3 tháng 2, 1966 |
| 5,7 | 62 km | 27 tháng 11, 2024 |
| 5,7 | 121 km | 13 tháng 1, 2008 |
| 5,7 | 111 km | 19 tháng 6, 2000 |
| 5,7 | 78 km | 15 tháng 6, 1991 |
| 5,7 | 51 km | 21 tháng 7, 1990 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2022 | 169 km | M7 | 11 người chếtSóng thần |
| 2022 | 185 km | M6.4 | |
| 2019 | 122 km | M6.1 | 18 người chết |
| 2017 | 250 km | M5.9 | |
| 1999 | 103 km | M7.3 | 5 người chết |
| 1994 | 279 km | M7.1 | 81 người chếtSóng thần |
| 1991 | 104 km | M5.5 | 800 người chết |
| 1990 | 65 km | M7.8 | 2,412 người chếtSóng thần |
| 1988 | 291 km | M5.4 | Sóng thần |
| 1987 | 40 km | M6.3 | |
| 1985 | 57 km | M6.1 | 6 người chết |
| 1983 | 248 km | M6.5 | 16 người chếtSóng thần |
| 1977 | 196 km | M7.3 | 1 người chết |
| 1972 | 292 km | M7.2 | |
| 1970 | 114 km | M7.3 | 15 người chếtSóng thần |
| 1968 | 172 km | M7.3 | 270 người chếtSóng thần |
| 1949 | 142 km | M6.4 | Sóng thần |
| 1949 | 151 km | M7.2 | 16 người chếtSóng thần |
| 1942 | 281 km | M7.8 | |
| 1939 | 285 km | M6.5 | Sóng thần |
| 1937 | 190 km | M7.5 | 1 người chếtSóng thần |
| 1934 | 243 km | M7.9 | Sóng thần |
| 1932 | 58 km | – | |
| 1931 | 260 km | M6.9 | |
| 1924 | 285 km | M6.5 | Sóng thần |
| 1915 | 254 km | M6.4 | Sóng thần |
| 1911 | 225 km | – | 1,335 người chếtSóng thần |
| 1907 | 233 km | – | |
| 1901 | 244 km | – | Sóng thần |
| 1901 | 265 km | M7.8 | |
| 1897 | 233 km | M7.9 | |
| 1892 | 144 km | – | 2 người chết |
| 1889 | 281 km | M6.8 | Sóng thần |
| 1881 | 61 km | – | |
| 1881 | 72 km | – | |
| 1880 | 143 km | – | |
| 1880 | 143 km | – | |
| 1880 | 126 km | M7.5 | 20 người chếtSóng thần |
| 1875 | 51 km | – | |
| 1874 | 111 km | – |





















































