Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtTarrano
Động đất gần Tarrano
M5+ · Từ năm 19503≤ 150 km
30 ngày qua0≤ 300 km
Mạnh nhấtM6.11963
42,34° vĩ Bắc, 9,40° kinh ĐôngĐộ cao 663 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Khi nào nên điTarrano · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh6–Th8
tháng 10: cao / thấp18° / 10°
Từ năm 1950 đã có 3 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Tarrano; mạnh nhất là M6.1, 19 tháng 7, 1963. Trong 30 ngày qua ghi nhận 0 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 100 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
Không có trong thời gian này.
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 6,1 | 144 km | 19 tháng 7, 1963 |
| 5,1 | 148 km | 19 tháng 8, 1970 |
| 5,1 | 147 km | 7 tháng 7, 2011 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2003 | 269 km | M4.7 | |
| 2003 | 276 km | M5.3 | |
| 2003 | 275 km | M5 | |
| 1998 | 285 km | M5.2 | |
| 1997 | 295 km | M5.7 | |
| 1997 | 291 km | M6 | 14 người chết |
| 1984 | 277 km | M5.3 | 3 người chết |
| 1983 | 271 km | M5 | |
| 1982 | 276 km | M4.4 | |
| 1971 | 198 km | M4.6 | 24 người chết |
| 1971 | 283 km | M5.2 | 2 người chết |
| 1969 | 263 km | M4.7 | |
| 1968 | 224 km | M4.6 | Sóng thần |
| 1959 | 269 km | – | |
| 1959 | 280 km | M5.5 | |
| 1959 | 240 km | – | |
| 1959 | 265 km | – | |
| 1958 | 221 km | – | |
| 1958 | 234 km | – | |
| 1949 | 272 km | – | |
| 1948 | 279 km | – | |
| 1935 | 277 km | – | |
| 1931 | 298 km | – | |
| 1931 | 225 km | – | |
| 1931 | 225 km | – | |
| 1931 | 290 km | – | |
| 1928 | 191 km | – | |
| 1928 | 207 km | – | |
| 1927 | 240 km | – | |
| 1927 | 240 km | – | |
| 1926 | 272 km | – | |
| 1925 | 149 km | – | |
| 1925 | 155 km | – | |
| 1924 | 272 km | – | |
| 1923 | 260 km | – | |
| 1921 | 217 km | – | |
| 1921 | 297 km | – | |
| 1920 | 230 km | M5.8 | 1,400 người chết |
| 1919 | 285 km | M5.6 | Sóng thần |
| 1919 | 255 km | – |





















































