Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtSamerey
Động đất gần Samerey
M5+ · Từ năm 19501≤ 150 km
30 ngày qua0≤ 300 km
Mạnh nhấtM5.11971
47,09° vĩ Bắc, 5,36° kinh ĐôngĐộ cao 198 mUTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Khi nào nên điSamerey · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh4 · Th6 · Th9
tháng 10: cao / thấp17° / 8°
Từ năm 1950 đã có 1 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Samerey; mạnh nhất là M5.1, 21 tháng 6, 1971. Trong 30 ngày qua ghi nhận 0 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 39 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
Không có trong thời gian này.
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 5,1 | 84 km | 21 tháng 6, 1971 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2019 | 281 km | M4.8 | |
| 2006 | 177 km | M3.9 | |
| 2004 | 233 km | M4.8 | |
| 2003 | 300 km | M4.7 | |
| 2003 | 166 km | M5 | |
| 1991 | 268 km | M3.8 | 9 người chết |
| 1962 | 233 km | M5.3 | |
| 1927 | 265 km | – | |
| 1873 | 293 km | – | |
| 1855 | 213 km | – | 1 người chết |
| 1851 | 220 km | – | |
| 1839 | 144 km | – | |
| 1835 | 190 km | – | |
| 1817 | 172 km | M8 | 4 người chết |
| 1808 | 290 km | M5.7 | 2 người chếtSóng thần |
| 1801 | 247 km | – | |
| 1774 | 254 km | – | |
| 1759 | 286 km | – | |
| 1755 | 220 km | – | |
| 1682 | 132 km | – | |
| 1616 | 233 km | – | |
| 1610 | 168 km | – | |
| 1601 | 240 km | M6.2 | 9 người chếtSóng thần |
| 1584 | 160 km | – | |
| 1584 | 153 km | M5.4 | |
| 1584 | 149 km | M5.9 | 100 người chếtSóng thần |
| 1574 | 118 km | – | |
| 1512 | 288 km | – | |
| 1454 | 175 km | – | |
| 1454 | 175 km | – | |
| 1391 | 143 km | – | |
| 1375 | 231 km | – | |
| 1356 | 172 km | – | 300 người chết |
| 1346 | 175 km | – | |
| 1289 | 247 km | – | |
| 1286 | 219 km | – | |
| 1155 | 254 km | – | |
| 1021 | 175 km | – | |
| 1003 | 49 km | – |





















































