Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Roubaix
Vélodrome André-Pétrieux
Vélodrome André-Pétrieux
Église Sainte-Thérèse-de-l'Enfant-Jésus de Wattrelos
Église Sainte-Thérèse-de-l'Enfant-Jésus de Wattrelos
Tourcoing station
Tourcoing station
Église Saint-Joseph de Roubaix
Église Saint-Joseph de Roubaix
Hauts-de-France, Pháp

Roubaix

Roubaix là một thành phố ở Hauts-de-France, Pháp. Dân số khoảng 98.286 người (2023). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.

Bây giờ12°C
Thời điểm đẹp nhấtTh5–Th6 · Th9
Dân số98.286
Giờ địa phương12:56
50,69° vĩ Bắc, 3,17° kinh ĐôngĐộ cao 33 mUTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Mã bưu chính59100
Roubaix quanh nămđiểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1248tháng 10
tháng 10: cao / thấp15° / 8°
Lượng mưa tháng này78mm
Thời điểm đẹp nhấtTh5–Th6 · Th9

Đẹp nhất: Th5–Th6 · Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.

Roubaix trong nháy mắt

Thời điểm đẹp nhất để điTh5–Th6 · Th9

Những tháng có điểm thời tiết cao nhất

Tháng nóng nhất24°C

Nhiệt độ cao trung bình tháng 8

Tháng lạnh nhất2°C

Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1

Tháng mưa nhiều nhấttháng 12

Lượng mưa 80 mm

Tháng khô nhấttháng 2

Lượng mưa 53 mm

Di tích gần đó10+

trong phạm vi 3 km

Thời tiết Roubaix

Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.

Dự báo 14 ngày
12°C

Mưa · gió 25 km/h · độ ẩm 74%

Hôm nay theo giờ
Hôm nay24 thg 1012°7°15,5 mm
CN25 thg 1014°10°15,2 mm
Thứ 226 thg 1015°8°4,4 mm
Thứ 327 thg 1018°12°1 mm
Thứ 428 thg 1015°8°
Thứ 529 thg 1015°8°
Thứ 630 thg 1013°6°
Thứ 731 thg 1011°4°
CN1 thg 1110°6°
Thứ 22 thg 1111°6°1 mm

Khi nào nên đến Roubaix

Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.

Khí hậu từng tháng
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th12
Điểm162031556767656569481815
Cao7°8°11°15°19°21°24°24°20°15°10°7°
Thấp2°2°4°6°9°12°14°14°11°8°5°2°
Mưa (mm)705366536872746970788080
Ngày mưa141311101212151411131415

Có gì ở Roubaix

Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.

Tất cả sự kiện

Địa điểm âm nhạc

La Cave aux Poètes16 rue du Grand Chemin, 59100 Roubaix · 0,4 km
4 buổi diễn
La Condition Publique14 place du Général Faidherbe, 59100 Roubaix · 1,1 km
3 buổi diễn

Di tích và bảo tàng ở Roubaix

Tất cả di tích

Bảo tàng khác: Archives Nationales du Monde du Travail · La Condition Publique, Maison Folie

Hoạt động ngoài trời quanh Roubaix

Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.

Hoạt động
Belfort MenenĐiểm ngắm cảnh
0,2 km
Climb upLeo núi
0,3 km
Camping du grand SartKhu cắm trại
0,5 km
Menen Camperplaats SluizenkaaiKhu cắm trại
0,5 km
Cita-ParcCông viên giải trí
0,7 km
YouRideĐiểm lướt sóng
0,7 km
Duiktank TransfoĐiểm lặn
18 km
Ancienne carrière de Barges - DelwartĐiểm lặn
19 km

Thiên nhiên quanh Roubaix

Thiên nhiên: Pháp

Động vật hoang dã tháng tháng 10

Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Pháp), so với phần còn lại của năm.

Động đất quanh Roubaix

30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.

Động đất

Trường đại học và viện nghiên cứu

École Nationale Supérieure des Arts et Industries TextilesTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1889
Ecole des Hautes Etudes Commerciales du NordTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1906
GEnie des Matériaux TEXtilesViện nghiên cứu · thành lập 1992
Centre de Recherche et de Veille sur les Maladies Emergentes dans l’Océan IndienViện nghiên cứu · thành lập 2007

Thị trấn và làng quanh Roubaix

Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

Roubaix nhìn từ trên cao

Mã bưu chính

59100
Mã dành cho doanh nghiệp và hộp thư · 38
59051 CEDEX 159052 CEDEX 159053 CEDEX 159054 CEDEX 159055 CEDEX 159056 CEDEX 159057 CEDEX 159058 CEDEX 159059 CEDEX 159060 CEDEX 159061 CEDEX 159062 CEDEX 159063 CEDEX 159065 CEDEX 159066 CEDEX 159069 CEDEX 159070 CEDEX 159071 CEDEX 159072 CEDEX 159073 CEDEX 159074 CEDEX 159079 CEDEX 259081 CEDEX 259082 CEDEX 259083 CEDEX 259086 CEDEX 259087 CEDEX 259088 CEDEX 259091 CEDEX 259671 CEDEX 159672 CEDEX 159673 CEDEX 159677 CEDEX 259682 CEDEX 259683 CEDEX 259685 CEDEX 259687 CEDEX 259689 CEDEX 2

Cách đến Roubaix

Lille AirportLIL
15 km
Ostend-Bruges International AirportOST
60 km
Brussels South Charleroi AirportCRL
94 km
RoubaixGa tàu
0,8 km
Croix l'AllumetteGa tàu
1,8 km
TourcoingGa tàu
2,5 km

Những nơi gần Roubaix

Những nơi có khí hậu giống Roubaix

So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.

Câu hỏi thường gặp

Thời điểm nào đẹp nhất để đến Roubaix?
Theo số liệu khí hậu trung bình 30 năm, thời điểm đẹp nhất là tháng 5, tháng 6 và tháng 9: đây là những tháng kết hợp tốt nhất giữa nhiệt độ dễ chịu, ít mưa và nhiều nắng.
Tháng nào nóng nhất ở Roubaix?
Tháng nóng nhất là tháng 8, với nhiệt độ cao nhất trung bình 24°C và thấp nhất 14°C.
Tháng nào lạnh nhất ở Roubaix?
Tháng lạnh nhất là tháng 1, với nhiệt độ cao nhất trung bình 7°C và thấp nhất 2°C.
Tháng nào mưa nhiều nhất ở Roubaix?
Mưa nhiều nhất vào tháng 12, khoảng 80 mm (15 ngày mưa).
Mã bưu chính của Roubaix là gì?
Roubaix có 39 mã bưu chính: 59051 CEDEX 1, 59052 CEDEX 1, 59053 CEDEX 1, 59054 CEDEX 1, 59055 CEDEX 1, 59056 CEDEX 1, 59057 CEDEX 1, 59058 CEDEX 1, 59059 CEDEX 1, 59060 CEDEX 1, 59061 CEDEX 1, 59062 CEDEX 1 ….