Murzeix
Murzeix là một điểm dân cư nhỏ ở New Aquitaine, Pháp. Nơi đây nằm ở độ cao 603 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th7–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Murzeix trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 108 mm
Lượng mưa 71 mm
trong phạm vi 26 km
Thời tiết Murzeix
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Mưa · gió 21 km/h · độ ẩm 95%
Khi nào nên đến Murzeix
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 15 | 24 | 27 | 44 | 60 | 67 | 72 | 72 | 74 | 54 | 17 | 16 |
| Cao | 7° | 8° | 12° | 15° | 18° | 22° | 25° | 25° | 20° | 16° | 10° | 7° |
| Thấp | 0° | -1° | 1° | 4° | 7° | 11° | 12° | 12° | 9° | 7° | 3° | 0° |
| Mưa (mm) | 86 | 71 | 74 | 89 | 108 | 91 | 82 | 76 | 91 | 83 | 86 | 89 |
| Ngày mưa | 14 | 11 | 13 | 13 | 15 | 12 | 11 | 11 | 10 | 12 | 14 | 14 |
Có gì ở Murzeix
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Murzeix
Thiên nhiên quanh Murzeix
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Pháp), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Murzeix
Động đất quanh Murzeix
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Murzeix
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.