Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Grenoble
Perret tower (Grenoble)
Perret tower (Grenoble)
Grenoble Cathedral
Grenoble Cathedral
Palais des Sports Pierre Mendès France
Palais des Sports Pierre Mendès France
Église Saint-Jean, Grenoble
Église Saint-Jean, Grenoble
Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp

Grenoble

Grenoble là một thành phố lớn ở Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp. Dân số khoảng 156.140 người (2023). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu cận nhiệt đới ẩm (Cfa): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.

Bây giờ13°C
Thời điểm đẹp nhấtTh4 · Th9–Th10
Dân số156.140
Giờ địa phương11:16
45,18° vĩ Bắc, 5,71° kinh ĐôngĐộ cao 218 mUTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Mã bưu chính38000, 38100
Grenoble quanh nămđiểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1269tháng 10
tháng 10: cao / thấp19° / 9°
Lượng mưa tháng này108mm
Thời điểm đẹp nhấtTh4 · Th9–Th10

Đẹp nhất: Th4 · Th9–Th10. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.

Grenoble trong nháy mắt

Thời điểm đẹp nhất để điTh4 · Th9–Th10

Những tháng có điểm thời tiết cao nhất

Tháng nóng nhất30°C

Nhiệt độ cao trung bình tháng 7

Tháng lạnh nhất0°C

Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1

Tháng mưa nhiều nhấttháng 5

Lượng mưa 103 mm

Tháng khô nhấttháng 2

Lượng mưa 70 mm

Di tích gần đó10+

trong phạm vi 2,5 km

Grenoble đã phát triển thế nào

Dân số khu vực đô thị (hiện 86 km²), năm năm một lần từ 1975; năm 2030 là dự báo.

+18%296 nghìn năm 1975 → 348 nghìn năm 2025
75
80
85
90
95
00
05
10
15
20
25
30

Thời tiết Grenoble

Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.

Dự báo 14 ngày
13°C

Mưa · gió 5 km/h · độ ẩm 90%

Hôm nay theo giờ
Hôm nay23 thg 1016°9°15,1 mm
Thứ 724 thg 1015°8°2,3 mm
CN25 thg 1017°11°13,2 mm
Thứ 226 thg 1020°8°
Thứ 327 thg 1025°11°
Thứ 428 thg 1021°12°0,5 mm
Thứ 529 thg 1022°13°
Thứ 630 thg 1022°12°
Thứ 731 thg 1021°11°

Khi nào nên đến Grenoble

Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.

Khí hậu từng tháng
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th12
Điểm263149696459505573693224
Cao7°9°15°19°23°27°30°29°24°19°12°8°
Thấp0°0°4°7°11°14°16°16°12°9°4°0°
Mưa (mm)9270838810380718210010810096
Ngày mưa121013121714131211121313

Có gì ở Grenoble

Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.

Lễ hội ở Grenoble quanh năm

Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th7
Th8
Th9
Th10
Th11
Th12

Di tích và bảo tàng ở Grenoble

Tất cả di tích

Bảo tàng khác: Aconit · Batiment administratif - Bibliothèque · Orangerie - Salle d'exposition temporaire

Hoạt động ngoài trời quanh Grenoble

Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.

Hoạt động
Aqua LoisirsCông viên nước
0,5 km
Espace Vertical 4Leo núi
0,8 km
Cerfs et bichesVườn thú
1 km
Golf de SeyssinsSân golf
1 km
Golf International de GrenobleSân golf
1,1 km
ThermesSuối nước nóng
1,1 km
Saint-Nizier du MoucherotteKhu trượt tuyết · 1 km đường trượt · 1 cáp treo
6,6 km
Sappey-en-ChartreuseKhu trượt tuyết · 1 km đường trượt · 5 cáp treo
9,7 km
Montagnes de LansKhu trượt tuyết · 25 km đường trượt · 12 cáp treo
11 km
Domaine Autrans - MéaudreKhu trượt tuyết · 26 km đường trượt · 18 cáp treo
11 km
Espace plongée & Pêche sous-marineĐiểm lặn
6,6 km
Grotte de la PasserelleĐiểm lặn
20 km

Thiên nhiên quanh Grenoble

Thiên nhiên: Pháp

Động vật hoang dã tháng tháng 10

Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Pháp), so với phần còn lại của năm.

Động đất quanh Grenoble

30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.

Động đất

Mạnh nhất gần đây kể từ 1950

5.5Ceillac 6 km ↘1959 · 107 km
5.5Usseglio 5 km ←1983 · 114 km
5.1Lect 2 km ↓1971 · 132 km
5.0Saint-Martin-de-Queyrières 5 km →1985 · 83 km

Di tích cổ đại lân cận

Di tích: 1

Di tích cổ đại ở Pháp

Trường đại học và viện nghiên cứu

Institut polytechnique de GrenobleTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1892
École Nationale Supérieure d'Architecture de GrenobleTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1927
Méthodes et Histoire de l'architectureTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1979
Grenoble Ecole de ManagementTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1984
Observatoire des Sciences de l'Univers de GrenobleTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1985
WesfordTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 1987
Systèmes Moléculaires et nanoMatériaux pour l'Énergie et la SantéTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2008
Architecture, Environnement & Cultures ConstructivesTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2010
École Supérieure d’Art et Design •Grenoble •ValenceTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2011
Autonomie, Gérontologie, E-santé, Imagerie et SociétéTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2015
Laboratoire Arts et pratiques du texte, de l’image, de l’écran et de la scèneTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2015
Brain Tech LaboratoryTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2016
Laboratoire Universitaire Histoire Cultures Italie EuropeTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2016
Haute Technologie Animale GrenobloiseTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2021
Laboratoire Biologie et Biotechnologie pour la SantéTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2021
Laboratoire Biosciences et bioingénierie pour la SantéTrường đại học hoặc cao đẳng · thành lập 2023
Académie de GrenobleTrường đại học hoặc cao đẳng
Département des Systèmes Basses TempératuresViện nghiên cứu · thành lập 1957
Institut Laue-Langevin, Institut Max von Laue-Paul LangevinViện nghiên cứu · thành lập 1967
Laboratoire d'Électronique des Technologies de l'InformationViện nghiên cứu · thành lập 1967
Laboratoire de Physique Subatomique et de CosmologieViện nghiên cứu · thành lập 1967
ARC-Nucléart, Atelier de recherche et de conservation NucléartViện nghiên cứu · thành lập 1970
Laboratoire de Psychologie et NeuroCognitionViện nghiên cứu · thành lập 1975
Centre de Culture Scientifique, Technique et IndustrielleViện nghiên cứu · thành lập 1979
Institut de Radioastronomie MillimétriqueViện nghiên cứu · thành lập 1979
Centre Interuniversitaire de MicroElectronique et NanotechnologiesViện nghiên cứu · thành lập 1981
Laboratoire de Linguistique et Didactique des Langues Etrangères et MaternellesViện nghiên cứu · thành lập 1987
European Synchrotron Radiation FacilityViện nghiên cứu · thành lập 1988
Groupe de recherche sur les enjeux de la communicationViện nghiên cứu · thành lập 1991
Institut de Biologie StructuraleViện nghiên cứu · thành lập 1992
Centre d'études sur la sécurité internationale et les coopérations européennesViện nghiên cứu · thành lập 1995
Centre de recherches juridiques de GrenobleViện nghiên cứu · thành lập 1995
Laboratoire d'Écologie AlpineViện nghiên cứu · thành lập 1995
Laboratoire de génie des procédés pour la bioraffinerie, les matériaux bio-sourcés et l’impression fonctionnelleViện nghiên cứu · thành lập 1995
Laboratoire des Matériaux et du Génie PhysiqueViện nghiên cứu · thành lập 1995
Laboratoire des Écoulements Géophysiques et IndustrielsViện nghiên cứu · thành lập 1995
Laboratoire TIMC, Recherche Translationnelle et Innovation en Médecine et ComplexitéViện nghiên cứu · thành lập 1995
Centre d'Etudes et de Recherches Appliquées à la GestionViện nghiên cứu · thành lập 1997
Institut pour l'avancée des biosciencesViện nghiên cứu · thành lập 1999
Laboratoire de Physique et Modélisation des Milieux CondensésViện nghiên cứu · thành lập 1999
Pathogénèse Bactérienne et Réponses CellulairesViện nghiên cứu · thành lập 1999
Centre de Radiofréquences, Optique et Micro-nanoélectronique des AlpesViện nghiên cứu · thành lập 2001
Institut de Microélectronique, Electromagnétisme et PhotoniqueViện nghiên cứu · thành lập 2001
Laboratoire des Technologies de la MicroélectroniqueViện nghiên cứu · thành lập 2001
Hypoxie et Physiopathologies cardiovasculaires et respiratoiresViện nghiên cứu · thành lập 2002
Institut de Chimie Moléculaire de GrenobleViện nghiên cứu · thành lập 2003
Laboratoire PacteViện nghiên cứu · thành lập 2003
Laboratoire Physiologie Cellulaire & Végétale, Laboratoire de Physiologie Cellulaire VégétaleViện nghiên cứu · thành lập 2003
Laboratoire d'Economie Appliquée de GrenobleViện nghiên cứu · thành lập 2003
Sport et environnement socialViện nghiên cứu · thành lập 2003
Techniques de l'Informatique et de la Microélectronique pour l'Architecture des Systèmes IntégrésViện nghiên cứu · thành lập 2003
Département de Chimie MoléculaireViện nghiên cứu · thành lập 2006
GIPSA-LabViện nghiên cứu · thành lập 2006
Laboratoire Jean KuntzmannViện nghiên cứu · thành lập 2006
Laboratoire de Chimie et Biologie des MétauxViện nghiên cứu · thành lập 2006
Micro and Nanotechnology Innovation CentreViện nghiên cứu · thành lập 2006
Institut NéelViện nghiên cứu · thành lập 2007
Laboratoire d'Informatique de GrenobleViện nghiên cứu · thành lập 2007
Laboratoire de Génie Électrique de GrenobleViện nghiên cứu · thành lập 2007
Laboratoire National des Champs Magnétiques IntensesViện nghiên cứu · thành lập 2009
Laboratoire des Sciences pour la Conception, l'Optimisation et la ProductionViện nghiên cứu · thành lập 2009
Spintronique et Technologie des ComposantsViện nghiên cứu · thành lập 2009
Institut de Planétologie et d'Astrophysique de GrenobleViện nghiên cứu · thành lập 2010
ClinatecViện nghiên cứu · thành lập 2011
Institut des Sciences de la TerreViện nghiên cứu · thành lập 2011
Integrated Structural Biology GrenobleViện nghiên cứu · thành lập 2013
Plateformes régionales de transferts technologiquesViện nghiên cứu · thành lập 2013
Institut des langues et cultures d'Europe, Amérique, Afrique, Asie et AustralieViện nghiên cứu · thành lập 2015
Laboratoire Modélisation et Exploration des MatériauxViện nghiên cứu · thành lập 2016
PHotonique ELectronique et Ingénierie QuantiqueSViện nghiên cứu · thành lập 2016
Synchrotron Radiation for BiomedicineViện nghiên cứu · thành lập 2016
Institut de Recherche Interdisciplinaire de GrenobleViện nghiên cứu · thành lập 2019
CORSE: Compiler Optimization and Run-time SystEmsViện nghiên cứu · thành lập 2020
DATAMOVE: Mouvements de données pour le calcul haute performanceViện nghiên cứu · thành lập 2020
MORPHEO: Capture et Analyses de Formes en MouvementViện nghiên cứu · thành lập 2020
POLARIS: Évaluation et optimisation des performances des grandes infrastructuresViện nghiên cứu · thành lập 2020
DANCE: Dynamique et contrôle des réseauxViện nghiên cứu · thành lập 2021
Proteomics French Infrastructure CoreViện nghiên cứu · thành lập 2025
Centre Technique du PapierViện nghiên cứu
Institut Carnot PolyNatViện nghiên cứu

Thị trấn và làng quanh Grenoble

Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

Grenoble nhìn từ trên cao

Quanh Grenoble40 điểm tham quan, vui chơi và giao thông quanh đây
Gouffre BergerThiên nhiên9,8 kmRomancheThiên nhiên9,8 kmRuisseau de la VenceThiên nhiên7,7 kmGresseThiên nhiên8,5 kmCuves de SassenageThiên nhiên6,0 kmLac de Monteynard-AvignonetThiên nhiên24 kmPic BayleNúi33 kmPic de l'ÉtendardNúi34 kmPic de la PyramideNúi33 kmMont SavoyatNúi34 kmPic du Lac Blanc, Auvergne-Rhône-AlpesNúi33 kmCimes de la CochetteNúi34 kmSaint-Nizier du MoucherotteKhu trượt tuyết6,6 kmSappey-en-ChartreuseKhu trượt tuyết9,7 kmMontagnes de LansKhu trượt tuyết11 kmDomaine Autrans - MéaudreKhu trượt tuyết11 kmEspace plongée & Pêche sous-marineĐiểm lặn6,6 kmGrotte de la PasserelleĐiểm lặn20 kmPerret tower (Grenoble)Di tích1,7 kmGrenoble CathedralDi tích2,1 kmPalais des Sports Pierre Mendès FranceDi tích2,2 kmÉglise Saint-Jean, GrenobleDi tích0,2 kmIsère prefecture (building)Di tích1,8 kmBastille, Saint-Martin-le-VinouxDi tích2,4 kmCasamauresDi tích2,5 kmBibliothèque municipale de GrenobleDi tích1,5 kmMuseum of GrenobleBảo tàng2,2 kmMuseum of the Old ArchbishopricBảo tàng2,1 kmNatural History Museum of GrenobleBảo tàng1,9 kmMusée de la Résistance et de la Déportation à GrenobleBảo tàng2,0 kmMusée dauphinoisBảo tàng2,1 kmGrenobleNhà ga1,4 kmÉchirollesNhà ga2,9 kmGrenoble Universités - GièresNhà ga5,5 kmSaint-Martin-d'HèresĐịa điểm3,8 kmFontaineĐịa điểm2,6 kmMeylanĐịa điểm6,0 kmSaint-ÉgrèveĐịa điểm6,6 kmSeyssinet-ParisetĐịa điểm1,6 kmEybensĐịa điểm4,4 km

Mã bưu chính

3800038100
Mã dành cho doanh nghiệp và hộp thư · 66
38001 CEDEX 138002 CEDEX 138003 CEDEX 138004 CEDEX 138005 CEDEX 138006 CEDEX 138007 CEDEX 138008 CEDEX 138009 CEDEX 138010 CEDEX 138011 CEDEX 138012 CEDEX 138013 CEDEX 138014 CEDEX 138015 CEDEX 138016 CEDEX 138017 CEDEX 138018 CEDEX 138019 CEDEX 138021 CEDEX 138022 CEDEX 138023 CEDEX 138024 CEDEX 138025 CEDEX 138026 CEDEX 138027 CEDEX 138028 CEDEX 138029 CEDEX 238030 CEDEX 238031 CEDEX 138032 CEDEX 138033 CEDEX 238034 CEDEX 238035 CEDEX 238036 CEDEX 238037 CEDEX 238039 CEDEX 138040 CEDEX 938041 CEDEX 938042 CEDEX 938043 CEDEX 938044 CEDEX 938045 CEDEX 938046 CEDEX 938047 CEDEX 238048 CEDEX 138049 CEDEX 938050 CEDEX 938051 CEDEX 938052 CEDEX 938053 CEDEX 938054 CEDEX 938056 CEDEX 938058 CEDEX 938059 CEDEX 238061 CEDEX 138063 CEDEX 138065 CEDEX 238066 CEDEX 238067 CEDEX 238069 CEDEX 238256 CEDEX 938816 CEDEX 138817 CEDEX 138821 CEDEX 238900 CEDEX 9

Cách đến Grenoble

Grenoble Alpes Isère AirportGNB
37 km
Chambéry Aix les Bains airportCMF
53 km
Lyon Saint-Exupéry AirportLYS
78 km
GrenobleGa tàu
1,4 km
ÉchirollesGa tàu
2,9 km
Grenoble Universités - GièresGa tàu
5,5 km

Những nơi gần Grenoble

Những nơi có khí hậu giống Grenoble

So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.

Câu hỏi thường gặp

Thời điểm nào đẹp nhất để đến Grenoble?
Theo số liệu khí hậu trung bình 30 năm, thời điểm đẹp nhất là tháng 4, tháng 9 và tháng 10: đây là những tháng kết hợp tốt nhất giữa nhiệt độ dễ chịu, ít mưa và nhiều nắng.
Tháng nào nóng nhất ở Grenoble?
Tháng nóng nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 30°C và thấp nhất 16°C.
Tháng nào lạnh nhất ở Grenoble?
Tháng lạnh nhất là tháng 1, với nhiệt độ cao nhất trung bình 7°C và thấp nhất 0°C.
Tháng nào mưa nhiều nhất ở Grenoble?
Mưa nhiều nhất vào tháng 5, khoảng 103 mm (17 ngày mưa).
Mã bưu chính của Grenoble là gì?
Grenoble có 68 mã bưu chính: 38000, 38001 CEDEX 1, 38002 CEDEX 1, 38003 CEDEX 1, 38004 CEDEX 1, 38005 CEDEX 1, 38006 CEDEX 1, 38007 CEDEX 1, 38008 CEDEX 1, 38009 CEDEX 1, 38010 CEDEX 1, 38011 CEDEX 1 ….