Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bầu trờiBazouges-la-Pérouse · giờ địa phương: Europe/Paris

Bầu trời Bazouges-la-Pérouse

Trăng mọc17:24Trăng lặn 05:13
PhaTrăng khuyết đầu thángPhần sáng 87%
Trăng tròn26 thg 1005:12
48,43° vĩ Bắc, 1,57° kinh TâyĐộ cao 105 mUTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Khi nào nên điBazouges-la-Pérouse · điểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1255tháng 10
Thời điểm đẹp nhấtTh6 · Th8–Th9
tháng 10: cao / thấp17° / 9°

Đêm nay ở Bazouges-la-Pérouse, trăng mọc lúc 17:24 và lặn lúc 05:13; pha: trăng khuyết đầu tháng, sáng 87%. Trăng tròn tiếp theo: 26 tháng 10, 2026. Nhật thực tiếp theo nhìn thấy từ đây: 2 tháng 8, 2027 (nhật thực một phần), 53% Mặt Trời bị che lúc 10:57. Nguyệt thực tiếp theo có thể thấy: 21 tháng 2, 2027 (nguyệt thực nửa tối). Các hành tinh có thể thấy đêm nay từ Bazouges-la-Pérouse: Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ.

Mặt Trăng đêm nay

Trăng khuyết đầu tháng · 87%

Trăng mọc 17:24 · Trăng lặn 05:13

Khoảng cách: 384,678 km

Các hành tinh đêm nay

Cao nhấtMọcLặnĐộ sáng (cấp sao)
Sao ThủyKhông thấy đêm nay–10:5119:330,3
Sao KimKhông thấy đêm nay–09:1718:25-4,3
Sao HỏaTrước bình minh07:56 · đông nam · 56°01:3916:381,0
Sao MộcTrước bình minh07:56 · đông nam · 50°02:3516:55-2,0
Sao ThổSuốt đêm00:46 · nam · 43°18:3206:540,3

Từ khi Mặt Trời xuống dưới chân trời 6° buổi tối đến 6° buổi sáng; hành tinh được coi là thấy được khi cao từ 8° trở lên.

Các pha của Mặt Trăng · tháng 10 2026

NgàyPhaPhần sángTrăng mọcTrăng lặn
Thứ 5, ngày 1Trăng khuyết cuối tháng74%21:5614:20
Thứ 6, ngày 2Trăng khuyết cuối tháng63%22:5715:29
Thứ 7, ngày 3Hạ huyền · 15:2552%–16:23
CN, ngày 4Lưỡi liềm cuối tháng40%00:1217:03
Thứ 2, ngày 5Lưỡi liềm cuối tháng30%01:3417:32
Thứ 3, ngày 6Lưỡi liềm cuối tháng20%02:5717:54
Thứ 4, ngày 7Lưỡi liềm cuối tháng12%04:1718:12
Thứ 5, ngày 8Lưỡi liềm cuối tháng6%05:3618:28
Thứ 6, ngày 9Lưỡi liềm cuối tháng2%06:5218:43
Thứ 7, ngày 10Trăng mới · 17:500%08:0618:59
CN, ngày 11Lưỡi liềm đầu tháng1%09:2119:17
Thứ 2, ngày 12Lưỡi liềm đầu tháng3%10:3519:38
Thứ 3, ngày 13Lưỡi liềm đầu tháng8%11:4820:05
Thứ 4, ngày 14Lưỡi liềm đầu tháng14%12:5720:39
Thứ 5, ngày 15Lưỡi liềm đầu tháng21%13:5921:22
Thứ 6, ngày 16Lưỡi liềm đầu tháng29%14:5222:16
Thứ 7, ngày 17Lưỡi liềm đầu tháng38%15:3423:18
CN, ngày 18Thượng huyền · 18:1348%16:06–
Thứ 2, ngày 19Trăng khuyết đầu tháng57%16:3100:26
Thứ 3, ngày 20Trăng khuyết đầu tháng67%16:5101:36
Thứ 4, ngày 21Trăng khuyết đầu tháng76%17:0902:48
Thứ 5, ngày 22Trăng khuyết đầu tháng84%17:2404:00
Thứ 6, ngày 23Trăng khuyết đầu tháng91%17:3905:13
Thứ 7, ngày 24Trăng khuyết đầu tháng96%17:5606:29
CN, ngày 25Trăng khuyết đầu tháng99%17:1406:48
Thứ 2, ngày 26Trăng tròn · 05:12100%17:3808:11
Thứ 3, ngày 27Trăng khuyết cuối tháng98%18:0909:38
Thứ 4, ngày 28Trăng khuyết cuối tháng93%18:5111:02
Thứ 5, ngày 29Trăng khuyết cuối tháng85%19:4912:18
Thứ 6, ngày 30Trăng khuyết cuối tháng76%21:0113:19
Thứ 7, ngày 31Trăng khuyết cuối tháng66%22:2214:03

Nhật thực và nguyệt thực

NgàyLoạiBắt đầuCực đạiKết thúcBị cheĐộ cao Mặt Trời / Độ cao Mặt Trăng
21 tháng 2, 2027Nguyệt thực nửa tối22:1100:1202:13–48°
2 tháng 8, 2027Nhật thực một phần09:5710:5712:0053%40°
12 tháng 1, 2028Nguyệt thực một phần04:4305:1305:423%36°
26 tháng 1, 2028Nhật thực một phần16:3617:5118:5963%0°
31 tháng 12, 2028Nguyệt thực toàn phần16:0717:5119:36100%5°
26 tháng 6, 2029Nguyệt thực toàn phần03:3205:2207:12100%5°
20 tháng 12, 2029Nguyệt thực toàn phần21:5423:4101:28100%59°
1 tháng 6, 2030Nhật thực một phần06:2107:1708:1751%9°
9 tháng 12, 2030Nguyệt thực nửa tối21:0723:2701:47–57°
7 tháng 5, 2031Nguyệt thực nửa tối03:5105:5007:49–6°
30 tháng 10, 2031Nguyệt thực nửa tối06:4808:4510:41–dưới chân trời
18 tháng 10, 2032Nguyệt thực toàn phần19:2421:0222:40100%19°
14 tháng 4, 2033Nguyệt thực toàn phần19:2421:1223:00100%3°
20 tháng 3, 2034Nhật thực một phần10:5811:1411:290%35°
3 tháng 4, 2034Nguyệt thực nửa tối18:5221:0523:18–5°
28 tháng 9, 2034Nguyệt thực một phần04:3004:4605:010%30°
19 tháng 8, 2035Nguyệt thực một phần02:3103:1003:505%27°
11 tháng 2, 2036Nguyệt thực toàn phần21:3023:1100:53100%46°
7 tháng 8, 2036Nguyệt thực toàn phần02:5504:5106:47100%16°
21 tháng 8, 2036Nhật thực một phần19:2120:1221:0055%8°
16 tháng 1, 2037Nhật thực một phần08:4710:0011:2241%8°
27 tháng 7, 2037Nguyệt thực một phần04:3106:0807:4585%3°
5 tháng 1, 2038Nhật thực một phần14:5015:3616:197%12°
21 tháng 1, 2038Nguyệt thực nửa tối02:4504:4806:51–39°

Không bao giờ nhìn Mặt Trời mà không có kính nhật thực đạt chuẩn (ISO 12312-2), kể cả khi bị che 99%. Chỉ trong lúc toàn phần mới được nhìn bằng mắt thường.

Mưa sao băng

Cực điểmThời điểm tốt nhấtĐộ cao điểm xuyên tâmDự kiến mỗi giờTrăng lúc cực điểm
Mưa sao băng Orionids21 tháng 10, 202605:3856°1778%
Mưa sao băng Taurids phương Bắc12 tháng 11, 202600:5763°411%
Mưa sao băng Leonids18 tháng 11, 202607:0163°1355%
Mưa sao băng Geminids14 tháng 12, 202603:5672°14225%
Mưa sao băng Ursids22 tháng 12, 202607:2460°998%
Mưa sao băng Quadrantids4 tháng 1, 202706:3060°9612%
Mưa sao băng Lyrids23 tháng 4, 202705:3875°695%
Mưa sao băng Eta Aquariids6 tháng 5, 202705:0814°120%
Mưa sao băng Delta Aquariids phương Nam30 tháng 7, 202703:2225°1010%
Mưa sao băng Alpha Capricornids30 tháng 7, 202701:5232°310%
Mưa sao băng Perseids13 tháng 8, 202705:3067°9286%
Mưa sao băng Draconids9 tháng 10, 202701:4029°567%
Mưa sao băng Taurids phương Nam11 tháng 10, 202704:0348°480%

Cách tính

Nhật nguyệt thực, giờ trăng mọc, trăng lặn và các pha được tính cho từng nơi từ vị trí của Mặt Trời và Mặt Trăng (lý thuyết VSOP87 và ELP, độ chính xác khoảng một phút cung). Giờ là giờ địa phương; độ cao của Mặt Trời hay Mặt Trăng tính từ chân trời nơi đó.

Số sao băng giả định bầu trời tối: ánh đèn đô thị và sương mù làm giảm rất nhiều. Số dự kiến mỗi giờ tính đến độ cao điểm xuyên tâm và ánh trăng vào giờ đẹp nhất của đêm cực điểm.