
Linjaperä
Linjaperä là một điểm dân cư nhỏ ở North Ostrobothnia, Phần Lan. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu cận Bắc Cực (Dfc): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Linjaperä trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 98 mm
Lượng mưa 34 mm
trong phạm vi 42 km
Thời tiết Linjaperä
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 22 km/h · độ ẩm 92%
Khi nào nên đến Linjaperä
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 14 | 19 | 27 | 25 | 48 | 65 | 64 | 62 | 37 | 13 | 11 | 13 |
| Cao | -5° | -5° | 0° | 7° | 14° | 19° | 22° | 19° | 13° | 6° | 0° | -3° |
| Thấp | -12° | -12° | -9° | -3° | 3° | 8° | 11° | 9° | 5° | 0° | -5° | -9° |
| Mưa (mm) | 49 | 36 | 37 | 34 | 56 | 77 | 98 | 90 | 70 | 64 | 59 | 52 |
| Ngày mưa | 14 | 12 | 10 | 12 | 11 | 13 | 18 | 16 | 13 | 17 | 14 | 13 |
Có gì ở Linjaperä
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Linjaperä
Thiên nhiên quanh Linjaperä
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Phần Lan), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Linjaperä
Thị trấn và làng quanh Linjaperä
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
