Bisarböle
Bisarböle là một điểm dân cư nhỏ ở Southwest Finland, Phần Lan. Nơi đây nằm gần biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Bisarböle trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 2
Lượng mưa 80 mm
Lượng mưa 32 mm
tháng 8
trong phạm vi 33 km
Thời tiết Bisarböle
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 45 km/h · độ ẩm 73%
Khi nào nên đến Bisarböle
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 14 | 25 | 30 | 30 | 50 | 77 | 67 | 66 | 59 | 19 | 14 | 14 |
| Cao | 0° | -1° | 2° | 7° | 12° | 17° | 20° | 20° | 15° | 10° | 5° | 3° |
| Thấp | -4° | -6° | -4° | 0° | 6° | 11° | 15° | 15° | 11° | 6° | 2° | -1° |
| Mưa (mm) | 54 | 38 | 41 | 32 | 32 | 51 | 61 | 76 | 64 | 80 | 80 | 68 |
| Ngày mưa | 15 | 10 | 9 | 10 | 8 | 7 | 15 | 14 | 10 | 16 | 14 | 15 |
| Biển | 2° | 1° | 1° | 2° | 6° | 11° | 16° | 17° | 14° | 10° | 7° | 5° |
Có gì ở Bisarböle
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Bisarböle
Thiên nhiên quanh Bisarböle
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Phần Lan), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Bisarböle
Động đất quanh Bisarböle
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Bisarböle
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

