Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtQuerco
Động đất gần Querco
M5+ · Từ năm 1950159≤ 150 km
30 ngày qua2≤ 300 km
Mạnh nhấtM7.71996
13,98° vĩ Nam, 74,98° kinh TâyĐộ cao 2.877 mUTC−5 · Giờ Chuẩn Peru
Khi nào nên điQuerco · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh7–Th9
tháng 10: cao / thấp18° / 8°
Từ năm 1950 đã có 159 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Querco; mạnh nhất là M7.7, 12 tháng 11, 1996. Trong 30 ngày qua ghi nhận 2 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 52 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 4,7 | 286 ↘ | 62 km | 5 ngày trước · 25 tháng 10, 2026 12:11 |
| 4,6 | 233 ↓ | 27 km | 5 ngày trước · 25 tháng 10, 2026 02:11 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 7,7 | 135 km | 12 tháng 11, 1996 |
| 7,1 | 115 km | 15 tháng 1, 1960 |
| 6,9 | 118 km | 28 tháng 10, 2011 |
| 6,4 | 74 km | 30 tháng 1, 2012 |
| 6,4 | 129 km | 16 tháng 8, 2007 |
| 6,3 | 64 km | 10 tháng 12, 1950 |
| 6,3 | 64 km | 5 tháng 4, 1991 |
| 6,2 | 109 km | 27 tháng 6, 1987 |
| 6,2 | 139 km | 7 tháng 6, 1966 |
| 6,1 | 144 km | 15 tháng 3, 2014 |
| 6,1 | 68 km | 23 tháng 5, 2010 |
| 6,1 | 123 km | 13 tháng 11, 1996 |
| 6,1 | 127 km | 16 tháng 5, 1992 |
| 6,0 | 143 km | 18 tháng 8, 2007 |
| 6,0 | 138 km | 16 tháng 8, 2007 |
| 6,0 | 77 km | 5 tháng 1, 1976 |
| 5,9 | 125 km | 17 tháng 5, 2025 |
| 5,9 | 142 km | 28 tháng 10, 2022 |
| 5,9 | 70 km | 18 tháng 2, 2014 |
| 5,9 | 111 km | 3 tháng 5, 2005 |
| 5,8 | 58 km | 19 tháng 5, 2026 |
| 5,8 | 147 km | 29 tháng 10, 2022 |
| 5,8 | 108 km | 16 tháng 8, 2007 |
| 5,8 | 104 km | 15 tháng 11, 1996 |
| 5,7 | 123 km | 5 tháng 11, 2024 |
| 5,7 | 74 km | 25 tháng 1, 2019 |
| 5,7 | 136 km | 29 tháng 11, 2017 |
| 5,7 | 83 km | 2 tháng 7, 2012 |
| 5,7 | 135 km | 22 tháng 9, 2010 |
| 5,7 | 123 km | 14 tháng 11, 1996 |
| 5,7 | 136 km | 19 tháng 8, 1985 |
| 5,7 | 99 km | 10 tháng 12, 1984 |
| 5,7 | 145 km | 18 tháng 6, 1976 |
| 5,6 | 133 km | 28 tháng 10, 2020 |
| 5,6 | 91 km | 6 tháng 5, 2012 |
| 5,6 | 111 km | 28 tháng 10, 2011 |
| 5,6 | 119 km | 28 tháng 10, 2011 |
| 5,6 | 122 km | 17 tháng 8, 2007 |
| 5,6 | 126 km | 12 tháng 11, 1996 |
| 5,6 | 57 km | 8 tháng 5, 1991 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2026 | 218 km | M5.5 | 6 người chết |
| 2024 | 211 km | M7.2 | Sóng thần |
| 2024 | 170 km | M4.2 | |
| 2022 | 272 km | M5.4 | 2 người chết |
| 2021 | 237 km | M5.8 | 1 người chết |
| 2018 | 201 km | M7.1 | 2 người chếtSóng thần |
| 2013 | 213 km | M7.1 | Sóng thần |
| 2012 | 74 km | M6.4 | |
| 2011 | 118 km | M6.9 | 1 người chết |
| 2009 | 255 km | M4.6 | |
| 2007 | 188 km | M8 | 596 người chếtSóng thần |
| 2006 | 193 km | M6.7 | |
| 2001 | 292 km | M8.4 | 103 người chếtSóng thần |
| 2001 | 257 km | M6.6 | |
| 2001 | 249 km | M5.8 | 4 người chết |
| 1999 | 70 km | M4.4 | |
| 1996 | 135 km | M7.7 | 14 người chếtSóng thần |
| 1982 | 186 km | M6.1 | 3 người chết |
| 1981 | 103 km | M5.2 | 10 người chết |
| 1981 | 113 km | M4.8 | 8 người chết |
| 1980 | 84 km | M4.9 | 7 người chết |
| 1974 | 239 km | M6.3 | 10 người chết |
| 1971 | 181 km | M5.7 | 5 người chết |
| 1969 | 232 km | M5.9 | |
| 1969 | 238 km | M6.6 | 130 người chết |
| 1960 | 115 km | M7.1 | |
| 1959 | 118 km | – | 7 người chết |
| 1950 | 89 km | M7 | 4 người chếtSóng thần |
| 1948 | 198 km | M7 | 4 người chết |
| 1946 | 207 km | M6.1 | Sóng thần |
| 1942 | 158 km | M8.2 | 30 người chếtSóng thần |
| 1914 | 227 km | – | |
| 1914 | 234 km | – | 34 người chết |
| 1914 | 282 km | – | Sóng thần |
| 1913 | 225 km | M6.3 | 150 người chết |
| 1907 | 98 km | M7.6 | |
| 1871 | 158 km | – | Sóng thần |
| 1871 | 244 km | – | Sóng thần |
| 1869 | 293 km | – | Sóng thần |
| 1861 | 171 km | – |





















































