Ảnh: myself User:Bilboq · Public domain · Wikimedia Commons
KozákovBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
KozákovKozákovBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: JiriMatejicek · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons
HoušťBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
HoušťHoušťBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Tábor
ZvičinaHradec Králové Region · SécThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Zebín
400 mCó thể có tuyết: Th1–Th2 · Th12
Độ cao400 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập4,0 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th725°cao nhất trung bình
50,45° vĩ Bắc, 15,37° kinh ĐôngĐộ cao 400 mUTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh400 m
- Lưng chừng núi200 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Zebín nhìn nhanh
Zebín là ngọn núi cao 400 m ở Séc (Hradec Králové Region).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 25°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 4 tháng mỗi năm.
Địa điểm gần nhất trong atlas là Valdice, cách 0,8 km về phía đông, ở độ cao 311 m.
Thông tin
- Độ cao
- 400 m · 1.312 ft
- Vùng
- Hradec Králové Region
- Quốc gia
- Séc
- Tọa độ
- 50,4535° vĩ Bắc, 15,3742° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Pardubice Airport (PED) · 55 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Zebín: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 3° | 5° | 9° | 15° | 20° | 23° | 25° | 25° | 20° | 14° | 8° | 4° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -4° | -3° | 0° | 3° | 8° | 11° | 13° | 12° | 9° | 5° | 1° | -3° |
| Lượng mưa | 61 mm | 48 mm | 57 mm | 40 mm | 63 mm | 68 mm | 92 mm | 80 mm | 60 mm | 52 mm | 61 mm | 65 mm |
| Lượng mây | 52% | 49% | 46% | 36% | 36% | 36% | 34% | 32% | 38% | 43% | 56% | 56% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 29 phút | 10 giờ 04 phút | 11 giờ 49 phút | 13 giờ 46 phút | 15 giờ 27 phút | 16 giờ 25 phút | 16 giờ 02 phút | 14 giờ 33 phút | 12 giờ 41 phút | 10 giờ 48 phút | 9 giờ 02 phút | 8 giờ 02 phút |
| Điểm tháng | 32 | 37 | 36 | 72 | 80 | 79 | 72 | 76 | 80 | 60 | 30 | 29 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 300 m | 550 m | 1.100 m | 1.800 m | 2.500 m | 3.050 m | 3.350 m | 3.300 m | 2.600 m | 1.850 m | 1.100 m | 500 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết |
ivĐịa hình
Zebín 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở SécCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Kozákov | 745 m | 285 m | 17 km Tây Bắc | 22° |
| Houšť | 740 m | – | 25 km Đông Bắc | 22° |
| Tábor | 683 m | 205 m | 6,2 km Bắc | 23° |
| Zvičina | 672 m | 193 m | 23 km Đông | 23° |
| Kumburk | 639 m | 146 m | 6,7 km Đông Bắc | 24° |
| Sokol, Liberec Region | 566 m | 139 m | 23 km Tây Bắc | 23° |
| Trosky | 514 m | 210 m | 12 km Tây Bắc | 25° |
| Prackovský vulkán | 472 m | – | 19 km Tây Bắc | 24° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Quanh đây
Valdice và vùng lân cận
Valdice
Hradec Králové Region · Séc
Th5 · Th8–Th9những tháng đẹp nhất
25°Nhiệt độ cao tháng 7
311 mđộ cao
Thiên nhiên
Ảnh: Czech Wikipedia user Packa · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Mrlina
Sông
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Popelka
Sông
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
vodní nádrž Jahodnice
Hồ
Núi
Ảnh: Paweł Kuźniar (Jojo_1, Jojo) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Wielki Szyszak
1.510 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Vysoká pláň
1.497 m
Di sản
Bảo tàng
Vlastivědné muzeum a galerie v Železnici
Bảo tàng thành phố


































