Ảnh: Paweł Kuźniar (Jojo_1, Jojo) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Wielki SzyszakBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Wielki SzyszakWielki SzyszakBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Piotr Kobierski · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Łabski SzczytBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Łabski SzczytŁabski SzczytBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Kotel
ŚmielecLiberec Region · SécThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Jizera
1.122 mCó thể có tuyết: Th1–Th3 · Th11–Th12
Độ cao1.122 mso với mực nước biển
Độ nổi bật238 mđộ cao riêng
Độ cô lập6,2 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th717°cao nhất trung bình
50,83° vĩ Bắc, 15,26° kinh ĐôngĐộ cao 1.122 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh1.122 m
- Lưng chừng núi780 m
- Thung lũng · Bílý Potok430 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Jizera nhìn nhanh
Jizera là ngọn núi cao 1.122 m ở Séc (Liberec Region). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 238 m.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 17°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 6 tháng mỗi năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 3 đến tháng 11.
Địa điểm gần nhất là Bílý Potok, cách 5,1 km về phía tây bắc, ở độ cao 430 m.
Thông tin
- Độ cao
- 1.122 m · 3.681 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 238 m
- Vùng
- Liberec Region
- Quốc gia
- Séc
- Tọa độ
- 50,8339° vĩ Bắc, 15,2593° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Pardubice Airport (PED) · 97 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Jizera: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -1° | -1° | 3° | 8° | 13° | 15° | 17° | 17° | 13° | 9° | 3° | 0° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -6° | -7° | -5° | -1° | 4° | 7° | 9° | 9° | 5° | 2° | -2° | -5° |
| Lượng mưa | 129 mm | 104 mm | 124 mm | 89 mm | 117 mm | 143 mm | 191 mm | 177 mm | 121 mm | 107 mm | 128 mm | 137 mm |
| Lượng mây | 62% | 61% | 58% | 46% | 46% | 46% | 44% | 40% | 49% | 53% | 66% | 66% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 26 phút | 10 giờ 02 phút | 11 giờ 49 phút | 13 giờ 48 phút | 15 giờ 30 phút | 16 giờ 29 phút | 16 giờ 05 phút | 14 giờ 35 phút | 12 giờ 41 phút | 10 giờ 47 phút | 8 giờ 59 phút | 7 giờ 59 phút |
| Điểm tháng | 12 | 16 | 13 | 27 | 34 | 47 | 58 | 59 | 33 | 19 | 10 | 10 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 550 m | 550 m | 950 m | 1.650 m | 2.400 m | 2.800 m | 3.150 m | 3.100 m | 2.550 m | 2.000 m | 1.250 m | 700 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
ivĐịa hình
Jizera 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở SécCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Wielki Szyszak | 1.510 m | 333 m | 23 km Đông | 15° |
| Vysoká pláň | 1.497 m | – | 22 km Đông | 14° |
| Łabski Szczyt | 1.472 m | – | 21 km Đông | 14° |
| Kotel | 1.435 m | 100 m | 21 km Đông Nam | 15° |
| Śmielec | 1.424 m | – | 23 km Đông | 15° |
| Harrachovy kameny | 1.421 m | – | 22 km Đông Nam | 15° |
| Vrbatovo návrší | 1.416 m | – | 22 km Đông Nam | 15° |
| Czeskie Kamienie | 1.416 m | – | 24 km Đông | 15° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Ảnh: Benutzer:Hejkal · CC BY-SA 2.0 de · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Josefův Důl
Liberec Region · 6,1 km Nam
11°cao nhất Th10
10ngày mưa
32điểm
Quanh đây
Bílý Potok và vùng lân cận
Bílý Potok
Liberec Region · Séc
Th6 · Th8–Th9những tháng đẹp nhất
23°Nhiệt độ cao tháng 7
430 mđộ cao
Thiên nhiên
Ảnh: Benutzer:Hejkal · CC BY-SA 2.0 de · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Kamenice, Liberec Region
Sông
Núi
Ảnh: Paweł Kuźniar (Jojo_1, Jojo) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Wielki Szyszak
1.510 m
Di sản
Bảo tàng
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Windmill in Jindřichovice pod Smrkem
2002














