PuigmalBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Pic de l'InfernBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Pic de NoufontsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Pic del SegreBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Pic de FreserBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Puigmal
- Đỉnh2.910 m
- Lưng chừng núi2.070 m
- Thung lũng · Queralbs1.226 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
Puigmal nhìn nhanh
Puigmal là ngọn núi cao 2.910 m ở Pháp (Occitanie). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 1.331 m; đây là một đỉnh núi độc lập quan trọng.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 13°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 8 tháng mỗi năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 4 đến tháng 10.
Đỉnh núi nằm trên biên giới giữa Pháp và Tây Ban Nha, vì vậy có mặt trong danh sách núi của cả hai quốc gia.
Địa điểm gần nhất là Queralbs, cách 5,3 km về phía đông nam, ở độ cao 1.226 m.
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Puigmal: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -4° | -3° | -1° | 1° | 5° | 10° | 13° | 13° | 9° | 5° | 0° | -3° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -13° | -12° | -9° | -7° | -3° | 1° | 4° | 4° | 1° | -3° | -8° | -12° |
| Lượng mưa | 86 mm | 56 mm | 73 mm | 115 mm | 149 mm | 135 mm | 101 mm | 122 mm | 118 mm | 113 mm | 105 mm | 92 mm |
| Lượng mây | 39% | 38% | 39% | 42% | 43% | 35% | 23% | 26% | 32% | 39% | 39% | 39% |
| Độ dài ban ngày | 9 giờ 25 phút | 10 giờ 34 phút | 11 giờ 53 phút | 13 giờ 21 phút | 14 giờ 35 phút | 15 giờ 16 phút | 14 giờ 59 phút | 13 giờ 56 phút | 12 giờ 32 phút | 11 giờ 07 phút | 9 giờ 48 phút | 9 giờ 06 phút |
| Điểm tháng | 31 | 39 | 34 | 21 | 20 | 23 | 45 | 38 | 25 | 23 | 25 | 29 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 1.600 m | 1.750 m | 2.150 m | 2.500 m | 3.050 m | 3.750 m | 4.200 m | 4.150 m | 3.650 m | 3.100 m | 2.300 m | 1.700 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
Puigmal 3D
Các đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Bastiments | 2.881 m | 276 m | 11 km Đông Bắc | 12° |
| Pic de l'Infern | 2.870 m | 164 m | 9,2 km Đông Bắc | 13° |
| Pic de Noufonts | 2.861 m | 210 m | 6,2 km Đông Bắc | 13° |
| Pic del Segre | 2.843 m | 95 m | 1,6 km Bắc | 13° |
| Pic de Freser | 2.834 m | – | 9,5 km Đông Bắc | 13° |
| Puig Occidental de Coll Roig | 2.833 m | – | 25 km Tây Bắc | 14° |
| Torre d'Eina | 2.830 m | 150 m | 6,2 km Đông Bắc | 13° |
| Pic de Finestrelles | 2.826 m | 221 m | 3,7 km Bắc | 13° |
Chỗ ở lân cận
Valcebollère và vùng lân cận
Valcebollère
Thiên nhiên
Segre
Carol
Núi
Puigpedrós
Di sản
Bảo tàng





























