Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
PhápThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Méré
250 m
Độ cao250 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập3,1 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th722°cao nhất trung bình
21,42° vĩ Nam, 165,92° kinh ĐôngĐộ cao 250 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh250 m
- Lưng chừng núi130 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Méré nhìn nhanh
Méré là ngọn núi cao 250 m ở Pháp.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 2, với nhiệt độ cao nhất trung bình 28°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Thông tin
- Độ cao
- 250 m · 820 ft
- Quốc gia
- Pháp
- Tọa độ
- 21,4167° vĩ Nam, 165,9167° kinh Đông
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Méré: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 28° | 28° | 28° | 26° | 25° | 23° | 22° | 23° | 24° | 25° | 26° | 28° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 23° | 24° | 23° | 22° | 21° | 19° | 18° | 18° | 18° | 20° | 21° | 22° |
| Lượng mưa | 272 mm | 295 mm | 308 mm | 146 mm | 144 mm | 116 mm | 94 mm | 84 mm | 61 mm | 80 mm | 130 mm | 198 mm |
| Lượng mây | 35% | 40% | 38% | 32% | 36% | 36% | 31% | 30% | 26% | 28% | 30% | 30% |
| Độ dài ban ngày | 13 giờ 18 phút | 12 giờ 49 phút | 12 giờ 15 phút | 11 giờ 37 phút | 11 giờ 07 phút | 10 giờ 50 phút | 10 giờ 56 phút | 11 giờ 22 phút | 11 giờ 57 phút | 12 giờ 33 phút | 13 giờ 07 phút | 13 giờ 25 phút |
| Điểm tháng | 52 | 50 | 53 | 61 | 65 | 66 | 74 | 77 | 83 | 77 | 61 | 56 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.200 m | 4.250 m | 4.150 m | 3.950 m | 3.750 m | 3.500 m | 3.350 m | 3.350 m | 3.500 m | 3.700 m | 3.900 m | 4.100 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình





















































