Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ảnh: Bas Wallet · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons
HuantsánBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
HuantsánHuantsánBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Fabien Quétier · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons
TocllarajuBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
TocllarajuTocllarajuBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ancash · PeruThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Urus
5.495 mCó thể có tuyết: Th6–Th9
Độ cao5.495 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập2,9 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th76°cao nhất trung bình
9,35° vĩ Nam, 77,43° kinh TâyĐộ cao 5.495 mUTC−5 · Giờ Chuẩn Peru
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh5.495 m
- Lưng chừng núi4.140 m
- Thung lũng · Anta2.777 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Urus nhìn nhanh
Urus là ngọn núi cao 5.495 m ở Peru (Ancash).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 11, với nhiệt độ cao nhất trung bình 7°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm.
Địa điểm gần nhất là Anta, cách 19 km về phía tây, ở độ cao 2.777 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Urus: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 7° | 6° | 6° | 7° | 6° | 6° | 6° | 6° | 6° | 7° | 7° | 7° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -3° | -2° | -3° | -3° | -4° | -5° | -6° | -6° | -4° | -4° | -4° | -3° |
| Lượng mưa | 273 mm | 299 mm | 385 mm | 215 mm | 66 mm | 21 mm | 10 mm | 21 mm | 79 mm | 166 mm | 212 mm | 218 mm |
| Lượng mây | 73% | 75% | 76% | 60% | 40% | 31% | 27% | 28% | 46% | 59% | 67% | 71% |
| Độ dài ban ngày | 12 giờ 36 phút | 12 giờ 24 phút | 12 giờ 10 phút | 11 giờ 54 phút | 11 giờ 41 phút | 11 giờ 35 phút | 11 giờ 37 phút | 11 giờ 48 phút | 12 giờ 03 phút | 12 giờ 18 phút | 12 giờ 32 phút | 12 giờ 40 phút |
| Điểm tháng | 7 | 6 | 6 | 13 | 36 | 52 | 55 | 52 | 30 | 13 | 10 | 8 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 5.800 m | 5.800 m | 5.800 m | 5.750 m | 5.650 m | 5.550 m | 5.450 m | 5.550 m | 5.650 m | 5.700 m | 5.750 m | 5.750 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Urus 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở PeruCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Huantsán | 6.369 m | 1.633 m | 22 km Đông Nam | 6° |
| Chinchey | 6.309 m | – | 11 km Đông | 3° |
| Palcaraju | 6.274 m | – | 6,2 km Đông | 1° |
| Copa | 6.222 m | – | 11 km Tây Bắc | 1° |
| Ranrapalca | 6.162 m | – | 6,2 km Nam | 3° |
| Pucaranra | 6.147 m | – | 9,2 km Đông Nam | 3° |
| Hualcán | 6.125 m | – | 20 km Tây Bắc | 1° |
| Tocllaraju | 6.032 m | – | 2,9 km Đông | 4° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Anta
Ancash · 19 km Tây
18°cao nhất Th10
7ngày mưa
76điểm
Ảnh: Carhuaz en imagenes · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Carhuaz
Ancash · 25 km Tây
18°cao nhất Th10
7ngày mưa
77điểm
Quanh đây
Anta và vùng lân cận
Thiên nhiên
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Llikllamayu
Sông
Núi
Ảnh: Patricio Mena Vásconez · Public domain · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Huascarán
6.768 m




































































